Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PHÁT NAM SƠN
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PHÁT NAM SƠN
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00066686
Địa chỉ trụ sở chính: Số 35/7B, đường Trần Phú, Phường 4, TPVL, Vĩnh Long |
Tỉnh:
Vĩnh Long
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: MẠCH LONG HẢI | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1501135634
Ngày cấp: 28/12/2023 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | VIL-00066686 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 29/08/2032 |
| 2 | VIL-00066686 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 29/08/2032 |
| 3 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông | III | 21/12/2032 |
| 4 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị Điện | III | 21/12/2032 |
| 5 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng | III | 17/03/2033 |
| 6 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng, công nghiệp | III | 17/03/2033 |
| 7 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) | III | 17/03/2033 |
| 8 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 17/03/2033 |
| 9 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/09/2033 |
| 10 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) | III | 20/09/2033 |
| 11 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | III | 20/09/2033 |
| 12 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp | III | 08/12/2033 |
| 13 | VIL-00066686 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 08/12/2033 |
| 14 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp | III | 30/01/2034 |
| 15 | VIL-00066686 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 30/01/2034 |
| 16 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) | III | 30/01/2034 |
| 17 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 30/01/2034 |
| 18 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | III | 30/01/2034 |
| 19 | VIL-00066686 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng | III | 30/01/2034 |
| 20 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp | III | 30/01/2034 |
| 21 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) | III | 30/01/2034 |
| 22 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | III | 30/01/2034 |
| 23 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông | III | 30/01/2034 |
| 24 | VIL-00066686 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện | III | 30/01/2034 |
| 25 | VIL-00066686 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Công nghiệp | III | 30/01/2034 |
