Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Chi nhánh Công ty TNHH tư vấn hoạt động xây dựng Hồng Hưng
Tên tổ chức: Chi nhánh Công ty TNHH tư vấn hoạt động xây dựng Hồng Hưng
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00061336
Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Cát Hậu, xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
Tỉnh:
Hải Dương
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: ĐỒNG THỊ NGỌC ÁNH | Chức vụ: Giám đốc chi nhánh
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0109639531-001
Ngày cấp: | Cơ quan cấp:
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình Giao thông (Đường thủy nội địa, Hàng hải) | III | 16/02/2032 |
| 2 | HAD-00061336 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (Đường bộ, Đường thủy nội địa, Hàng hải) | III | 16/02/2032 |
| 3 | HAD-00061336 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Cấp nước, thoát nước) | III | 16/02/2032 |
| 4 | HAD-00061336 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông (Đường bộ, Đường thủy nội địa, Hàng hải) | III | 16/02/2032 |
| 5 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Kiến trúc, kết cấu, cấp điện, cấp - thoát nước công trình Dân dụng | III | 15/02/2032 |
| 6 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Kiến trúc, kết cấu, cấp điện, cấp - thoát nước công trình Công nghiệp (Nhà công nghiệp) Nhà công nghiệp |
III | 15/02/2032 |
| 7 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (Đường thủy nội địa) Đường thủy nội địa |
III | 15/02/2032 |
| 8 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (Hàng hải) Hàng hải |
II | 15/02/2032 |
| 9 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 15/02/2032 |
| 10 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp (Nhà công nghiệp) Nhà công nghiệp |
III | 15/02/2032 |
| 11 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy lợi, đê điều |
III | 15/02/2032 |
| 12 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, Thoát nước) Cấp nước, Thoát nước |
III | 15/02/2032 |
| 13 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (Đường bộ, Hàng hải, Đường thủy nội địa) Đường bộ, Hàng hải, Đường thủy nội địa |
III | 15/02/2032 |
| 14 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 15/02/2032 |
| 15 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp (Nhà công nghiệp) Nhà công nghiệp |
III | 15/02/2032 |
| 16 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy lợi, đê điều |
III | 15/02/2032 |
| 17 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, Thoát nước) Cấp nước, Thoát nước |
III | 15/02/2032 |
| 18 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ, Đường thủy nội địa) Đường bộ, Đường thủy nội địa |
III | 15/02/2032 |
| 19 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (Hàng hải) Hàng hải |
II | 15/02/2032 |
| 20 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Kiến trúc, kết cấu, cấp điện, cấp - thoát nước công trình Dân dụng | III | 15/02/2032 |
| 21 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Kiến trúc, kết cấu, cấp điện, cấp - thoát nước công trình Công nghiệp (Nhà công nghiệp) Nhà công nghiệp |
III | 15/02/2032 |
| 22 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (Đường thủy nội địa, Hàng hải) Đường thủy nội địa, Hàng hải |
II | 15/02/2032 |
| 23 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 15/02/2032 |
| 24 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp (Nhà công nghiệp) Nhà công nghiệp |
III | 15/02/2032 |
| 25 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy lợi, đê điều |
III | 15/02/2032 |
| 26 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, Thoát nước) Cấp nước, Thoát nước |
III | 15/02/2032 |
| 27 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (Đường thủy nội địa, Hàng hải) Đường thủy nội địa, Hàng hải |
II | 15/02/2032 |
| 28 | HAD-00061336 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (Đường bộ) Đường bộ |
III | 15/02/2032 |
| 29 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 15/02/2032 |
| 30 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp (Nhà công nghiệp) Nhà công nghiệp |
III | 15/02/2032 |
| 31 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy lợi, đê điều |
III | 15/02/2032 |
| 32 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (Cấp nước, Thoát nước) Cấp nước, Thoát nước |
III | 15/02/2032 |
| 33 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ) Đường bộ |
III | 15/02/2032 |
| 34 | HAD-00061336 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (Đường thủy nội địa, Hàng hải) Đường thủy nội địa, Hàng hải |
II | 15/02/2032 |
| 35 | HAD-00061336 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 26/12/2034 | |
| 36 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 26/12/2034 |
| 37 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | II | 26/12/2034 |
| 38 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) Đường dây và trạm biến áp |
III | 26/12/2034 |
| 39 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ) Đường bộ |
III | 26/12/2034 |
| 40 | HAD-00061336 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 26/12/2034 |
