Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG CECO
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG CECO
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00058988
Địa chỉ trụ sở chính: Số 220D Ngô Quyền, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trương Công Trường | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313291886
Ngày cấp: 08/06/2015 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00058988 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | II | 25/11/2031 |
| 2 | HCM-00058988 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | II | 25/11/2031 |
| 3 | HCM-00058988 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 25/11/2031 |
| 4 | HCM-00058988 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 25/11/2031 |
| 5 | HCM-00058988 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 25/11/2031 |
| 6 | HCM-00058988 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 25/11/2031 |
| 7 | HCM-00058988 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 25/11/2031 |
| 8 | HCM-00058988 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 25/11/2031 |
| 9 | HCM-00058988 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 25/11/2031 |
| 10 | HCM-00058988 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 25/11/2031 |
| 11 | HCM-00058988 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải) |
III | 07/12/2033 |
| 12 | HCM-00058988 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 07/12/2033 |
| 13 | HCM-00058988 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật | III | 07/12/2033 |
| 14 | HCM-00058988 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 07/12/2033 |
