Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Phú Mỹ
Tên tổ chức: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Phú Mỹ
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00055703
Địa chỉ trụ sở chính: C8 An Lộc, đường Nguyễn Oanh, phường 6, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Hà | Chức vụ: Chủ tịch hội đồng quản trị
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1700458189
Ngày cấp: 08/06/2021 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa) | I | 15/06/2031 |
| 2 | BXD-00055703 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa) | I | 15/06/2031 |
| 3 | BXD-00055703 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông đường thủy nội địa | I | 15/06/2031 |
| 4 | BXD-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa, hàng hải) | I | 01/06/2031 |
| 5 | BXD-00055703 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa, hàng hải) | I | 01/06/2031 |
| 6 | BXD-00055703 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa, hàng hải) | I | 01/06/2031 |
| 7 | DON-00055703 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 01/12/2031 |
| 8 | DON-00055703 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 01/12/2031 |
| 9 | DON-00055703 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | II | 01/12/2031 |
| 10 | DON-00055703 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | II | 01/12/2031 |
| 11 | DON-00055703 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | II | 01/12/2031 |
| 12 | BXD-00055703 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | I | 25/03/2032 |
| 13 | BXD-00055703 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | I | 25/03/2032 |
| 14 | BAL-00055703 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 01/02/2034 | |
| 15 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng đường dây và trạm biến áp |
II | 01/02/2034 |
| 16 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
II | 01/02/2034 |
| 17 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 01/02/2034 |
| 18 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 01/02/2034 |
| 19 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng điện gió, điện mặt trời |
III | 01/02/2034 |
| 20 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước, xử lý chất thải |
III | 01/02/2034 |
| 21 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 01/02/2034 |
| 22 | BAL-00055703 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 30/01/2034 | |
| 23 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng đường dây và trạm biến áp |
II | 30/01/2034 |
| 24 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | phục vụ Nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
II | 30/01/2034 |
| 25 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 30/01/2034 |
| 26 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 30/01/2034 |
| 27 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng điện gió, điện mặt trời |
III | 30/01/2034 |
| 28 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước, xử lý chất thải |
III | 30/01/2034 |
| 29 | BAL-00055703 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 30/01/2034 |
| 30 | BAL-00055703 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | II | 02/03/2033 |
