Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ & XÂY DỰNG ĐẠI PHÚ
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ & XÂY DỰNG ĐẠI PHÚ
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00054543
Địa chỉ trụ sở chính: Số 4/3 đường số 2, khu phố 3, phường Hiệp Bình Chánh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Kiều Đình Thắng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0316777843
Ngày cấp: 30/03/2021 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00054543 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 19/05/2031 |
| 2 | HCM-00054543 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 19/05/2031 |
| 3 | HCM-00054543 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 19/05/2031 |
| 4 | HCM-00054543 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 19/05/2031 |
| 5 | HCM-00054543 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 19/05/2031 |
| 6 | HCM-00054543 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 19/05/2031 |
| 7 | HCM-00054543 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 19/05/2031 |
| 8 | HCM-00054543 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi; đê điều) |
III | 19/05/2031 |
| 9 | HCM-00054543 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 19/05/2031 |
| 10 | HCM-00054543 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ): |
III | 19/05/2031 |
| 11 | SOL-00054543 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 20/10/2031 |
| 12 | SOL-00054543 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 20/10/2031 |
| 13 | SOL-00054543 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng | III | 20/10/2031 |
| 14 | SOL-00054543 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn: thủy lợi, đê điều | III | 20/10/2031 |
| 15 | SOL-00054543 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 20/10/2031 |
| 16 | SOL-00054543 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 20/10/2031 |
| 17 | SOL-00054543 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 20/10/2031 |
| 18 | SOL-00054543 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật | III | 20/10/2031 |
| 19 | SOL-00054543 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | III | 20/10/2031 |
