Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN BEE MODULA
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN BEE MODULA
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00052952
Địa chỉ trụ sở chính: Số 64 Đường số 7, KDC Cityland Center Hills, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
An Giang
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: ĐẶNG NGỌC TÚ | Chức vụ: Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313268446
Ngày cấp: 25/05/2015 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | ANG-00052952 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Kiến trúc công trình | II | 06/04/2031 |
| 2 | ANG-00052952 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Kết cấu công trình Dân dụng, Nhà công nghiệp |
II | 06/04/2031 |
| 3 | ANG-00052952 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Cấp - thoát nước công trình | II | 06/04/2031 |
| 4 | ANG-00052952 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Cơ - Điện công trình | II | 06/04/2031 |
| 5 | ANG-00052952 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 06/04/2031 |
| 6 | ANG-00052952 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nhà Công nghiệp | II | 06/04/2031 |
| 7 | ANG-00052952 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị công trình vào công trình Dân dụng, Nhà công nghiệp |
II | 06/04/2031 |
| 8 | ANG-00052952 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 06/04/2031 |
| 9 | ANG-00052952 | Thi công xây dựng công trình | Nhà Công nghiệp | II | 06/04/2031 |
| 10 | ANG-00052952 | Thi công xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị công trình vào công trình Dân dụng, Nhà công nghiệp |
II | 06/04/2031 |
| 11 | HCM-00052952 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp năng lượng | III | 05/08/2032 |
| 12 | HCM-00052952 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 05/08/2032 |
| 13 | HCM-00052952 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 05/08/2032 |
| 14 | HCM-00052952 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 05/08/2032 |
| 15 | HCM-00052952 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 05/08/2032 |
| 16 | HCM-00052952 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng | III | 05/08/2032 |
| 17 | HCM-00052952 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 05/08/2032 |
| 18 | HCM-00052952 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 05/08/2032 |
| 19 | HCM-00052952 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | công nghiệp năng lượng | III | 05/08/2032 |
| 20 | HCM-00052952 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 05/08/2032 |
| 21 | HCM-00052952 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ; cầu - hầm) |
III | 05/08/2032 |
| 22 | HCM-00052952 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 05/08/2032 |
| 23 | HCM-00052952 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu; đường thủy nội địa) |
III | 05/08/2032 |
| 24 | HCM-00052952 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 05/08/2032 |
| 25 | HCM-00052952 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Giao thông (đường bộ; cầu - hầm) |
III | 05/08/2032 |
| 26 | HCM-00052952 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 05/08/2032 |
