Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Vũ Phát Thịnh
Tên tổ chức: Công ty TNHH Vũ Phát Thịnh
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00050425
Địa chỉ trụ sở chính: Số 398, Quốc lộ 61, ấp Sua Đũa, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang |
Tỉnh:
Kiên Giang
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Vũ Tiến Dũng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1702085937
Ngày cấp: 19/04/2017 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | KIG-00050425 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 30/12/2030 |
| 2 | KIG-00050425 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 30/12/2030 |
| 3 | KIG-00050425 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ + Cầu |
III | 30/12/2030 |
| 4 | KIG-00050425 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 30/12/2030 |
| 5 | HCM-00050425 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 07/08/2033 |
| 6 | HCM-00050425 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 07/08/2033 |
| 7 | HCM-00050425 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) |
III | 07/08/2033 |
| 8 | HCM-00050425 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) |
III | 07/08/2033 |
| 9 | HCM-00050425 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) | III | 07/08/2033 |
| 10 | HCM-00050425 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 07/08/2033 |
| 11 | HCM-00050425 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) |
III | 07/08/2033 |
| 12 | HCM-00050425 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) |
III | 07/08/2033 |
| 13 | HCM-00050425 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) | III | 07/08/2033 |
| 14 | DOT-00050425 | Thi công xây dựng công trình | dân dụng | II | 27/09/2034 |
| 15 | DOT-00050425 | Thi công xây dựng công trình | giao thông (cầu, đường bộ) | II | 27/09/2034 |
