Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Xây dựng Nhất Thuận
Tên tổ chức: Công ty TNHH Xây dựng Nhất Thuận
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00049006
Địa chỉ trụ sở chính: Địa chỉ: Số 268 Khu vực Thới Hòa, Phường Thới An, Quân Ô Môn, Thành phố Cần Thơ |
Tỉnh:
Cần Thơ
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Nhất Thuận | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1801667982
Ngày cấp: 27/01/2022 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | CAT-00049006 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế XD công trình: Dân dụng | III | 04/12/2030 |
| 2 | CAT-00049006 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế XD công trình Công nghiệp nhẹ Nhẹ |
III | 04/12/2030 |
| 3 | CAT-00049006 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế XD công trình: Giao thông (Cầu, Đường bộ) Cầu, Đường bộ |
III | 04/12/2030 |
| 4 | CAT-00049006 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế XD công trình: HTKT (Cấp, Thoát nước) Cấp, Thoát nước |
III | 04/12/2030 |
| 5 | CAT-00049006 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế XD công trình: NN&PTNT | III | 04/12/2030 |
| 6 | CAT-00049006 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng, Công nghiệp. | III | 04/12/2030 |
| 7 | CAT-00049006 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình: Giao thông (Cầu, Đường bộ) Cầu, Đường bộ |
III | 04/12/2030 |
| 8 | CAT-00049006 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình: HTKT (Cấp – Thoát nước) Cấp, Thoát nước |
III | 04/12/2030 |
| 9 | CAT-00049006 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình: NN&PTNT (Nạo vét kênh) Nạo vét kênh |
III | 04/12/2030 |
| 10 | CAT-00049006 | Thi công xây dựng công trình | Thi công XD công trình: Dân dụng, Công nghiệp | III | 04/12/2030 |
| 11 | CAT-00049006 | Thi công xây dựng công trình | Thi công XD công trình: Giao thông | III | 04/12/2030 |
| 12 | CAT-00049006 | Thi công xây dựng công trình | Thi công XD công trình: HTKT | III | 04/12/2030 |
| 13 | CAT-00049006 | Thi công xây dựng công trình | Thi công XD công trình: NN&PTNT | III | 04/12/2030 |
| 14 | CAT-00049006 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình công trình xây dựng | III | 04/12/2030 |
| 15 | CAT-00049006 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình: Công nghiệp, HTKT | III | 28/12/2030 |
| 16 | CAT-00049006 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình: HTKT | III | 28/12/2030 |
| 17 | CAT-00049006 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình: NN&PTNT | III | 28/12/2030 |
| 18 | CAT-00049006 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác lắp đặt thiết bị Điện công trình: Dân dụng | III | 28/12/2030 |
| 19 | CAT-00049006 | Thi công xây dựng công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 28/12/2030 |
| 20 | CAT-00049006 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng, Công nghiệp, Giao thông, HTKT, NN&PTNT | III | 28/12/2030 |
| 21 | CAT-00049006 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | dân dụng | II | 13/04/2033 |
| 22 | CAT-00049006 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | Thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 13/04/2033 |
| 23 | CAT-00049006 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng | II | 12/05/2033 |
