Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QSCONS
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QSCONS
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00048617
Địa chỉ trụ sở chính: Số 51 Đường D2, Khu phố 5, phường Tăng Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Thái Quang Thể | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313653053
Ngày cấp: 16/02/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 01/12/2030 |
| 2 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 01/12/2030 |
| 3 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 01/12/2030 |
| 4 | HCM-00048617 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng Dân dụng |
III | 01/12/2030 |
| 5 | HCM-00048617 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 01/12/2030 |
| 6 | HCM-00048617 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ; hàng hải) |
III | 01/12/2030 |
| 7 | HCM-00048617 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 01/12/2030 |
| 8 | HCM-00048617 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 16/06/2031 |
| 9 | HCM-00048617 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện; cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 16/06/2031 |
| 10 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình dân dụng | III | 01/12/2030 |
| 11 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 01/12/2030 |
| 12 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 01/12/2030 |
| 13 | HCM-00048617 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 01/12/2030 |
| 14 | HCM-00048617 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 01/12/2030 |
| 15 | HCM-00048617 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 01/12/2030 |
| 16 | HCM-00048617 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ; hàng hải) |
III | 01/12/2030 |
| 17 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp năng lượng (điện mặt trời; đường dây và trạm biến áp) |
III | 01/12/2030 |
| 18 | HCM-00048617 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 01/12/2030 |
| 19 | HCM-00048617 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 01/12/2030 |
| 20 | HCM-00048617 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 01/12/2030 |
| 21 | HCM-00048617 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 01/12/2030 |
| 22 | HCM-00048617 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện; cấp - thoát nước) vào công trình công nghiệp | III | 01/12/2030 |
| 23 | HCM-00048617 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (cầu - hầm; đường thủy nội địa) |
III | 01/12/2030 |
| 24 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 03/11/2033 |
| 25 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 03/11/2033 |
| 26 | HCM-00048617 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 03/11/2033 |
| 27 | HCM-00048617 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 03/11/2033 |
| 28 | HCM-00048617 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải rắn) |
III | 03/11/2033 |
| 29 | HCM-00048617 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Nhà công nghiệp | III | 03/11/2033 |
| 30 | HCM-00048617 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải rắn) |
III | 03/11/2033 |
| 31 | HCM-00048617 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 03/11/2033 |
