Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN PHÁT VŨNG TÀU
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG AN PHÁT VŨNG TÀU
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00045968
Địa chỉ trụ sở chính: 36/22 Lương Văn Can , Phường 2, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thành Biên | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 3502430474
Ngày cấp: 20/07/2020 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00045968 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 29/09/2030 |
| 2 | HCM-00045968 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 29/09/2030 |
| 3 | HCM-00045968 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 29/09/2030 |
| 4 | HCM-00045968 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 29/09/2030 |
| 5 | HCM-00045968 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
III | 29/09/2030 |
| 6 | HCM-00045968 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 29/09/2030 |
| 7 | HCM-00045968 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 29/09/2030 |
| 8 | HCM-00045968 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) |
III | 29/09/2030 |
| 9 | HCM-00045968 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 29/09/2030 |
| 10 | HCM-00045968 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 29/09/2030 |
| 11 | HCM-00045968 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 29/09/2030 |
| 12 | HCM-00045968 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) |
III | 29/09/2030 |
| 13 | HCM-00045968 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 29/09/2030 |
| 14 | HCM-00045968 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 29/09/2030 |
| 15 | HCM-00045968 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 10/07/2034 |
| 16 | HCM-00045968 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - hạ tầng kỹ thuật | III | 10/07/2034 |
| 17 | HCM-00045968 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 10/07/2034 |
| 18 | HCM-00045968 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 10/07/2034 |
| 19 | HCM-00045968 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 10/07/2034 |
| 20 | HCM-00045968 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật | III | 10/07/2034 |
| 21 | HCM-00045968 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ) |
III | 10/07/2034 |
| 22 | HCM-00045968 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 10/07/2034 |
