Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng TUBKDN
Tên tổ chức: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng TUBKDN
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00040341
Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 14, Phường Quang Trung, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Tỉnh:
Kon Tum
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Tú | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 6101267233
Ngày cấp: 01/01/0001 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | KOT-00040341 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình (trong phạm vị dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; dân dụng |
III | 24/06/2030 |
| 2 | KOT-00040341 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông cầu, đường bộ |
III | 24/06/2030 |
| 3 | KOT-00040341 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng kết cấu công trình |
III | 24/06/2030 |
| 4 | KOT-00040341 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 24/06/2030 |
| 5 | KOT-00040341 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 24/06/2030 |
| 6 | KOT-00040341 | Giám sát thi công xây dựng công trình | dân dụng | III | 24/06/2030 |
| 7 | HCM-00040341 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 12/04/2033 |
| 8 | HCM-00040341 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 12/04/2033 |
| 9 | HCM-00040341 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 12/04/2033 |
| 10 | HCM-00040341 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 12/04/2033 |
| 11 | HCM-00040341 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu - hầm) |
III | 12/04/2033 |
| 12 | HCM-00040341 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 12/04/2033 |
| 13 | HCM-00040341 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 12/04/2033 |
| 14 | HCM-00040341 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 12/04/2033 |
| 15 | HCM-00040341 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa chất công trình | III | 12/04/2033 |
| 16 | HCM-00040341 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 04/10/2033 |
| 17 | HCM-00040341 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải rắn) |
III | 04/10/2033 |
| 18 | HCM-00040341 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 04/10/2033 |
| 19 | HCM-00040341 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 04/10/2033 |
| 20 | HCM-00040341 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi; đê điều) |
III | 04/10/2033 |
| 21 | HCM-00040341 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi; đê điều) |
III | 04/10/2033 |
| 22 | HCM-00040341 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 30/10/2033 |
| 23 | HCM-00040341 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (cầu đường bộ) |
III | 30/10/2033 |
| 24 | KOT-00040341 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình (trong phạm vị dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; dân dụng) | III | 17/05/2030 |
| 25 | KOT-00040341 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình: Giao thông (cầu, đường bộ); dân dụng (kết cấu công trình); nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | III | 17/05/2030 |
| 26 | KOT-00040341 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: Giao thông (đường bộ); dân dụng | III | 17/05/2030 |
