Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BĐ&ĐN
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BĐ&ĐN
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00037469
Địa chỉ trụ sở chính: ABTT Building - Tầng 1 - 117 Tố Hữu, phường Hoà Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Tỉnh:
Đà Nẵng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Huỳnh Văn Ngọc Nhân | Chức vụ: Chủ tịch HĐQT
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0401898581
Ngày cấp: 14/05/2018 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00037469 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 24/05/2033 |
| 2 | HAN-00037469 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 24/05/2033 |
| 3 | HAN-00037469 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 24/05/2033 |
| 4 | HAN-00037469 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 24/05/2033 |
| 5 | HAN-00037469 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | NN & PTNT | III | 24/05/2033 |
| 6 | HAN-00037469 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 24/05/2033 | |
| 7 | HCM-00037469 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 23/06/2033 |
| 8 | HCM-00037469 | Khảo sát xây dựng | -khảo sát địa chất công trình | III | 23/06/2033 |
| 9 | HCM-00037469 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 23/06/2033 |
| 10 | HCM-00037469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản | III | 23/06/2033 |
| 11 | HCM-00037469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp năng lượng | III | 23/06/2033 |
| 12 | HCM-00037469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ; cầu - hầm; đường thủy nội địa - hàng hải) |
III | 23/06/2033 |
| 13 | HCM-00037469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 23/06/2033 |
| 14 | HCM-00037469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp dầu khí | III | 07/08/2033 |
| 15 | HCM-00037469 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 07/08/2033 |
| 16 | HCM-00037469 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 07/08/2033 |
| 17 | HCM-00037469 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 07/08/2033 |
| 18 | HCM-00037469 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ; đường sắt; cầu - hầm; đường thủy nội địa, hàng hải) |
III | 07/08/2033 |
| 19 | HCM-00037469 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 07/08/2033 |
| 20 | HCM-00037469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải) |
III | 03/04/2034 |
| 21 | HCM-00037469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng, nhà công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật | III | 03/04/2034 |
| 22 | HCM-00037469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình giao thông (đường bộ; cầu - hầm) |
III | 03/04/2034 |
| 23 | HCM-00037469 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi, đê điều) |
III | 03/04/2034 |
| 24 | HCM-00037469 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng, nhà công nghiệp | III | 03/04/2034 |
| 25 | HCM-00037469 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải rắn) |
III | 03/04/2034 |
