Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH AUXADU
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH AUXADU
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00037413
Địa chỉ trụ sở chính: Tổ dân phố Đá Bàn, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Võ Duy Vàng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 4300849835
Ngày cấp: 18/02/2020 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00037413 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 19/03/2030 |
| 2 | HCM-00037413 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình Công nghiệp |
III | 19/03/2030 |
| 3 | HCM-00037413 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 19/03/2030 |
| 4 | HCM-00037413 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 19/03/2030 |
| 5 | HCM-00037413 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 19/03/2030 |
| 6 | HCM-00037413 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 19/03/2030 |
| 7 | HCM-00037413 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 19/03/2030 |
| 8 | HCM-00037413 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 19/03/2030 |
| 9 | HCM-00037413 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 19/03/2030 |
| 10 | HCM-00037413 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 19/03/2030 |
| 11 | HCM-00037413 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 19/03/2030 |
| 12 | HCM-00037413 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 19/03/2030 |
| 13 | HCM-00037413 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 19/03/2030 |
| 14 | HCM-00037413 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 19/03/2030 |
| 15 | HCM-00037413 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 22/07/2030 |
| 16 | HCM-00037413 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | III | 22/07/2030 |
| 17 | HCM-00037413 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 22/07/2030 |
| 18 | HCM-00037413 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 22/07/2030 |
| 19 | HCM-00037413 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 22/07/2030 |
| 20 | HCM-00037413 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 22/07/2030 |
| 21 | HCM-00037413 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 22/07/2030 |
| 22 | HCM-00037413 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (đường bộ) |
III | 22/07/2030 |
| 23 | HCM-00037413 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | II | 05/06/2033 |
| 24 | HCM-00037413 | Khảo sát xây dựng | - khảo sát địa chất công trình | II | 05/06/2033 |
| 25 | HCM-00037413 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình dân dụng | II | 05/06/2033 |
| 26 | HCM-00037413 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | II | 05/06/2033 |
| 27 | HCM-00037413 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện; cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 05/06/2033 |
