Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI QUANG MINH
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẠI QUANG MINH
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00036643
Địa chỉ trụ sở chính: tổ dân phố Tập An Nam, phường Phổ Văn, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phạm Văn Linh | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 4300837981
Ngày cấp: 10/06/2019 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Ngãi
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00036643 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 27/02/2030 |
| 2 | HCM-00036643 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa chất công trình | III | 27/02/2030 |
| 3 | HCM-00036643 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện - cơ điện; cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 27/02/2030 |
| 4 | HCM-00036643 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 27/02/2030 |
| 5 | HCM-00036643 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu) |
III | 27/02/2030 |
| 6 | HCM-00036643 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 27/02/2030 |
| 7 | HCM-00036643 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 27/02/2030 |
| 8 | HCM-00036643 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 27/02/2030 |
| 9 | HCM-00036643 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 27/02/2030 |
| 10 | HCM-00036643 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 27/02/2030 |
| 11 | HCM-00036643 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 27/02/2030 |
| 12 | HCM-00036643 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 27/02/2030 |
| 13 | HCM-00036643 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 27/02/2030 |
| 14 | HAN-00036643 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | III | 25/01/2032 |
| 15 | HAN-00036643 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | NN & PTNT | III | 25/01/2032 |
| 16 | HAN-00036643 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 25/01/2032 | |
| 17 | HAN-00036643 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập quy hoạch XD | III | 25/01/2032 |
