Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG PHÚ CƯỜNG
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG PHÚ CƯỜNG
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00036405
Địa chỉ trụ sở chính: Số 181 Đặng Văn Lãnh, thôn Xuân Phú, xã Phong Nẫm, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Tỉnh:
Hà Nội
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phạm Trí Dũng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 3401200202
Ngày cấp: 09/01/2020 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00036405 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 06/02/2030 |
| 2 | HAN-00036405 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 06/02/2030 |
| 3 | HAN-00036405 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 06/02/2030 |
| 4 | HAN-00036405 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập quy hoạch xây dựng | III | 06/02/2030 |
| 5 | HAN-00036405 | Khảo sát xây dựng | Địa chất, địa hình | III | 06/02/2030 |
| 6 | HAN-00036405 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 06/02/2030 |
| 7 | HAN-00036405 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 06/02/2030 |
| 8 | HCM-00036405 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện; cấp - thoát nước) công trình Công nghiệp |
III | 25/05/2030 |
| 9 | HCM-00036405 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
III | 25/05/2030 |
| 10 | HCM-00036405 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 25/05/2030 |
| 11 | HCM-00036405 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | II | 25/05/2030 |
| 12 | HCM-00036405 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | II | 25/05/2030 |
| 13 | HCM-00036405 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 25/05/2030 |
| 14 | HCM-00036405 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 25/05/2030 |
| 15 | HCM-00036405 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thuỷ lợi) |
III | 25/05/2030 |
| 16 | HCM-00036405 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp | III | 07/08/2030 |
| 17 | HCM-00036405 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 07/08/2030 |
| 18 | HCM-00036405 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 07/08/2030 |
| 19 | HCM-00036405 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 07/08/2030 |
| 20 | HCM-00036405 | Thi công xây dựng công trình | nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 07/08/2030 |
| 21 | HCM-00036405 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 07/08/2030 |
| 22 | HCM-00036405 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 07/08/2030 |
| 23 | HCM-00036405 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 07/08/2030 |
| 24 | HCM-00036405 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 07/08/2030 |
| 25 | HCM-00036405 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị (cơ - điện, cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 07/08/2030 |
| 26 | HCM-00036405 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 07/08/2030 |
| 27 | HCM-00036405 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện, cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 07/08/2030 |
