Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN KHẢO SÁT THIẾT KẾ XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI GIA NGUYỄN
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN KHẢO SÁT THIẾT KẾ XÂY DỰNG & THƯƠNG MẠI GIA NGUYỄN
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00036308
Địa chỉ trụ sở chính: 1/8 Hồ Bá Phấn, Phường Phước Long A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
Hải Phòng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Ngô Thị Kim Phượng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0314430892
Ngày cấp: 29/05/2017 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00036308 | Khảo sát xây dựng | II | 14/02/2030 | |
| 2 | HAP-00036308 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 14/02/2030 | |
| 3 | HAP-00036308 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình | III | 14/02/2030 |
| 4 | HAP-00036308 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng | III | 14/02/2030 |
| 5 | HAP-00036308 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình công nghiệp nhẹ |
III | 14/02/2030 |
| 6 | HAP-00036308 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình | III | 14/02/2030 |
| 7 | HAP-00036308 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình | III | 14/02/2030 |
| 8 | HAP-00036308 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường bộ, cầu, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 14/02/2030 |
| 9 | HAP-00036308 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: thủy lợi; đường bộ; cầu; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 14/02/2030 |
| 10 | HAP-00036308 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đường thủy nội địa, hàng hải. | III | 28/02/2030 |
| 11 | HAP-00036308 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp. | III | 28/02/2030 |
| 12 | HAP-00036308 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình đường thủy nội địa, hàng hải. | III | 28/02/2030 |
| 13 | HAP-00036308 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp (nhẹ); đường bộ; cầu; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 28/02/2030 |
