Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ XÂY DỰNG DUCTCONS
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT CƠ KHÍ XÂY DỰNG DUCTCONS
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00035839
Địa chỉ trụ sở chính: 3/20 Đường số 9, Tổ 47, Khu Phố 4, Phường An Khánh, TPThủ Đức, TPHCM |
Tỉnh:
Đồng Nai
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phạm Thị Nhung | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313301742
Ngày cấp: 12/06/2015 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | DON-00035839 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 20/01/2030 |
| 2 | DON-00035839 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 20/01/2030 |
| 3 | DON-00035839 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/01/2030 |
| 4 | DON-00035839 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | III | 20/01/2030 |
| 5 | DON-00035839 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 20/01/2030 |
| 6 | DON-00035839 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông: cầu, đường bộ | III | 20/01/2030 |
| 7 | DON-00035839 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/01/2030 |
| 8 | DON-00035839 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 20/01/2030 |
| 9 | DON-00035839 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 20/01/2030 |
| 10 | DON-00035839 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông: cầu, đường bộ | III | 20/01/2030 |
| 11 | DON-00035839 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/01/2030 |
| 12 | DON-00035839 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 20/01/2030 |
| 13 | HCM-00035839 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; nhà công nghiệp | II | 26/04/2031 |
| 14 | HCM-00035839 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng; nhà công nghiệp | III | 26/04/2031 |
| 15 | BXD-00035839 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | nhà công nghiệp | I | 25/03/2032 |
| 16 | BXD-00035839 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng | I | 25/03/2032 |
| 17 | HCM-00035839 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 15/09/2033 |
| 18 | HCM-00035839 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi; đê điều) |
III | 15/09/2033 |
| 19 | HCM-00035839 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 15/09/2033 |
| 20 | HCM-00035839 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp: | III | 15/09/2033 |
| 21 | HCM-00035839 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa, hàng hải) |
III | 15/09/2033 |
| 22 | HCM-00035839 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 15/09/2033 |
| 23 | HCM-00035839 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa, hàng hải) |
III | 15/09/2033 |
| 24 | DON-00035839 | Thi công xây dựng công trình | Gia cố, xử lý nền móng; kết cấu ứng suất trước | III | 02/07/2034 |
