Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG ACT
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG ACT
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00035814
Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Xuân Trung, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
Tỉnh:
Hà Tĩnh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Đức Hoàng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0108160954
Ngày cấp: 06/02/2018 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAT-00035814 | Khảo sát xây dựng | Địa chất lập BCKTKT |
III | 17/01/2030 |
| 2 | HAT-00035814 | Khảo sát xây dựng | Địa hình lập BCKTKT |
III | 17/01/2030 |
| 3 | HAT-00035814 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng lập BCKTKT |
III | 17/01/2030 |
| 4 | HAT-00035814 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông lập BCKTKT công trình đường bộ |
III | 17/01/2030 |
| 5 | HAT-00035814 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật lập BCKTKT và trừ công trình xử lý chất thải rắn, thông tin truyền thông, tuynel kỹ thuật |
III | 17/01/2030 |
| 6 | HAT-00035814 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng lập BCKTKT |
III | 17/01/2030 |
| 7 | HAT-00035814 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp lập BCKTKT công trình nhà bao che |
III | 17/01/2030 |
| 8 | HAT-00035814 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông lập BCKTKT công trình đường bộ |
III | 17/01/2030 |
| 9 | HAT-00035814 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật lập BCKTKT và trừ công trình xử lý chất thải rắn, thông tin truyền thông, tuynel kỹ thuật |
III | 17/01/2030 |
| 10 | HAN-00035814 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa chất | III | 20/10/2032 |
| 11 | HAN-00035814 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 20/10/2032 |
| 12 | HAN-00035814 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 20/10/2032 |
| 13 | HAN-00035814 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/10/2032 |
| 14 | HAN-00035814 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 20/10/2032 |
| 15 | HAN-00035814 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 20/10/2032 | |
| 16 | THX-00035814 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 18/10/2033 | |
| 17 | THX-00035814 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 18/10/2033 |
| 18 | THX-00035814 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công trình Dân dụng - Công nghiệp - Hạ tầng kỹ thuật | III | 18/10/2033 |
| 19 | THX-00035814 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 18/10/2033 |
| 20 | THX-00035814 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông | III | 18/10/2033 |
| 21 | THX-00035814 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 18/10/2033 |
| 22 | HCM-00035814 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp, công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản | III | 21/03/2034 |
| 23 | HCM-00035814 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) (đường dây và trạm biến áp) |
III | 21/03/2034 |
| 24 | HCM-00035814 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng, nhà công nghiệp | III | 21/03/2034 |
| 25 | HCM-00035814 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) |
III | 21/03/2034 |
| 26 | HCM-00035814 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 21/03/2034 |
| 27 | HCM-00035814 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng | III | 21/03/2034 |
| 28 | HCM-00035814 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 21/03/2034 |
