Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BÌNH PHÁT 35
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG BÌNH PHÁT 35
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00035489
Địa chỉ trụ sở chính: số 57, đường Xuân Thành, phố Trung Nhì, phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam |
Tỉnh:
Hà Nội
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thiện Vương | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2700893151
Ngày cấp: 26/06/2019 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00035489 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 08/01/2030 |
| 2 | HAN-00035489 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 08/01/2030 |
| 3 | HAN-00035489 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 08/01/2030 |
| 4 | HAN-00035489 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 08/01/2030 |
| 5 | HAN-00035489 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 08/01/2030 |
| 6 | HAN-00035489 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 08/01/2030 |
| 7 | HAN-00035489 | Thi công xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 08/01/2030 |
| 8 | HAN-00035489 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 08/04/2030 |
| 9 | HAN-00035489 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 08/04/2030 |
| 10 | HAN-00035489 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 08/04/2030 |
| 11 | HAN-00035489 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 08/04/2030 |
| 12 | HAN-00035489 | Giám sát thi công xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 12/05/2030 |
| 13 | HAP-00035489 | Khảo sát xây dựng | III | 21/08/2030 | |
| 14 | HAP-00035489 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng; thủy lợi; hạ tầng kỹ thuật. | III | 21/08/2030 |
| 15 | HAP-00035489 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 21/08/2030 |
| 16 | HAP-00035489 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 31/12/2030 | |
| 17 | HAP-00035489 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ). | III | 31/12/2030 |
| 18 | HAP-00035489 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng; giao thông. | III | 31/12/2030 |
| 19 | HAP-00035489 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp). | III | 31/12/2030 |
| 20 | HAP-00035489 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây điện và trạm biến áp). | III | 31/12/2030 |
| 21 | HAN-00035489 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa chất | III | 30/09/2032 |
| 22 | HAN-00035489 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa hình | III | 30/09/2032 |
| 23 | HAN-00035489 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 30/09/2032 |
| 24 | HAN-00035489 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 30/09/2032 |
| 25 | HAN-00035489 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | III | 30/09/2032 |
| 26 | HAN-00035489 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | NN & PTNT | III | 30/09/2032 |
