Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG QUỐC KHANG GIA LAI
Tên tổ chức: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG QUỐC KHANG GIA LAI
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00035453
Địa chỉ trụ sở chính: Số 223 Sư Vạn Hạnh, phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai |
Tỉnh:
Hà Nội
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Dương Bảo Tâm | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 5901025908
Ngày cấp: 04/01/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Gia Lai
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00035453 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 08/01/2030 |
| 2 | HAN-00035453 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 08/01/2030 |
| 3 | HAN-00035453 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 08/01/2030 |
| 4 | HAN-00035453 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 08/01/2030 |
| 5 | HAN-00035453 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 08/01/2030 |
| 6 | HAN-00035453 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 12/06/2030 |
| 7 | HAN-00035453 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 12/06/2030 |
| 8 | HAN-00035453 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây & TBA | III | 12/06/2030 |
| 9 | HAN-00035453 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 12/06/2030 |
| 10 | HAN-00035453 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 12/06/2030 |
| 11 | HAN-00035453 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 12/06/2030 |
| 12 | HAN-00035453 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 07/07/2030 |
| 13 | HCM-00035453 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 05/05/2031 |
| 14 | HCM-00035453 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng | III | 05/05/2031 |
| 15 | HCM-00035453 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 05/05/2031 |
| 16 | HCM-00035453 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 05/05/2031 |
| 17 | HCM-00035453 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 05/05/2031 |
| 18 | HCM-00035453 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp | III | 05/05/2031 |
