Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT NAM
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00034840
Địa chỉ trụ sở chính: Số 6, Phố Hoàng Ngân, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Tỉnh:
Hải Phòng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Lê Anh Tuấn | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0104499432
Ngày cấp: 01/04/2010 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00034840 | Khảo sát xây dựng | III | 26/12/2029 | |
| 2 | HAP-00034840 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 26/12/2029 | |
| 3 | HAP-00034840 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình | III | 26/12/2029 |
| 4 | HAP-00034840 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng | III | 26/12/2029 |
| 5 | HAP-00034840 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình | III | 26/12/2029 |
| 6 | HAP-00034840 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình | III | 26/12/2029 |
| 7 | HAP-00034840 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 26/12/2029 |
| 8 | HAP-00034840 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 26/12/2029 |
| 9 | HAP-00034840 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình: dân dụng; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 26/12/2029 |
| 10 | HAP-00034840 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng; giao thông. | III | 08/01/2030 |
| 11 | HAP-00034840 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: thủy lợi; đường bộ. | III | 08/01/2030 |
| 12 | HAP-00034840 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình đường bộ. | III | 08/01/2030 |
| 13 | HCM-00034840 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 22/04/2034 |
| 14 | HCM-00034840 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 22/04/2034 |
| 15 | HCM-00034840 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 22/04/2034 |
| 16 | HCM-00034840 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 22/04/2034 |
| 17 | HCM-00034840 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) |
III | 22/04/2034 |
