Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG TIẾN TRƯỜNG
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH MTV XÂY DỰNG TIẾN TRƯỜNG
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00034197
Địa chỉ trụ sở chính: Nhà ông Đỗ Quý Ngãi, Khu phố 2, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
Tỉnh:
Hà Nội
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Đàm Anh Trường | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 5300769148
Ngày cấp: 12/06/2019 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00034197 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 03/12/2029 |
| 2 | HAN-00034197 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường | III | 03/12/2029 |
| 3 | HAN-00034197 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 03/12/2029 |
| 4 | HAN-00034197 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 03/12/2029 |
| 5 | HAN-00034197 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường | III | 03/12/2029 |
| 6 | HAN-00034197 | Giám sát thi công xây dựng công trình | NN & PTNT Thủy lợi | III | 03/12/2029 |
| 7 | HAP-00034197 | Khảo sát xây dựng | III | 05/03/2031 | |
| 8 | HAP-00034197 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: dân dụng; đường bộ; cầu; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 05/03/2031 |
| 9 | HAP-00034197 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 05/03/2031 |
| 10 | HAP-00034197 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình thủy lợi. | III | 05/03/2031 |
| 11 | HCM-00034197 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp | III | 19/06/2034 |
| 12 | HCM-00034197 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 19/06/2034 |
| 13 | HCM-00034197 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 19/06/2034 |
| 14 | HCM-00034197 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) (đường dây và trạm biến áp) |
III | 19/06/2034 |
| 15 | HCM-00034197 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình nhà công nghiệp | III | 19/06/2034 |
| 16 | HCM-00034197 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 19/06/2034 |
| 17 | HCM-00034197 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 19/06/2034 |
| 18 | HCM-00034197 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp | III | 19/06/2034 |
