Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Xây dựng Kiến trúc Kiến An
Tên tổ chức: Công ty TNHH Xây dựng Kiến trúc Kiến An
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00033904
Địa chỉ trụ sở chính: Số 146, Tổ 3, khu phố Đông Bình, thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang |
Tỉnh:
Kiên Giang
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Vũ Hoàng Việt | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1702174489
Ngày cấp: 19/09/2019 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | KIG-00033904 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng Kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước |
III | 29/11/2029 |
| 2 | KIG-00033904 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 29/11/2029 |
| 3 | KIG-00033904 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ + Cầu |
III | 29/11/2029 |
| 4 | KIG-00033904 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 29/11/2029 |
| 5 | KIG-00033904 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 29/11/2029 |
| 6 | KIG-00033904 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ + Cầu |
III | 29/11/2029 |
| 7 | KIG-00033904 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 29/11/2029 |
| 8 | KIG-00033904 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 29/11/2029 |
| 9 | KIG-00033904 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 29/11/2029 |
| 10 | KIG-00033904 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ + Cầu |
III | 29/11/2029 |
| 11 | HCM-00033904 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 20/10/2032 |
| 12 | HCM-00033904 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | III | 20/10/2032 |
| 13 | HCM-00033904 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/10/2032 |
| 14 | HCM-00033904 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 20/10/2032 |
| 15 | HCM-00033904 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 20/10/2032 |
| 16 | HCM-00033904 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 20/10/2032 |
| 17 | HCM-00033904 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 20/10/2032 |
| 18 | HCM-00033904 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 20/10/2032 |
| 19 | HCM-00033904 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/10/2032 |
| 20 | HCM-00033904 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 20/10/2032 |
