Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC NGHĨA
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC NGHĨA
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00033858
Địa chỉ trụ sở chính: Lô 50, đường Võ Nguyên Giáp, tổ 23, Phường Hoàng Diệu, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
Tỉnh:
Hải Phòng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Bùi Văn Dương | Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1001123888
Ngày cấp: 01/11/2017 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00033858 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 02/12/2029 |
| 2 | HAP-00033858 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình | III | 02/12/2029 |
| 3 | HAP-00033858 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng | III | 02/12/2029 |
| 4 | HAP-00033858 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình | III | 02/12/2029 |
| 5 | HAP-00033858 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình | III | 02/12/2029 |
| 6 | HAP-00033858 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường bộ; cầu; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) | III | 02/12/2029 |
| 7 | HAP-00033858 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng; đường bộ; cầu; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn) | III | 02/12/2029 |
| 8 | HAP-00033858 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 11/05/2030 | |
| 9 | HAP-00033858 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng. | II | 11/05/2030 |
| 10 | HAP-00033858 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. | III | 11/05/2030 |
| 11 | HAP-00033858 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng. | II | 11/05/2030 |
| 12 | HAP-00033858 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: giao thông; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 11/05/2030 |
| 13 | HAP-00033858 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. | II | 11/05/2030 |
| 14 | HAP-00033858 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi. | III | 11/05/2030 |
