Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hưng Giang
Tên tổ chức: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Hưng Giang
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00033264
Địa chỉ trụ sở chính: x. Bình Sơn, h. Quỳnh Lưu, t. Nghệ An |
Tỉnh:
Nghệ An
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Bùi Văn Năng | Chức vụ:
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2901630515
Ngày cấp: 21/06/2013 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | NGA-00033264 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 11/11/2024 |
| 2 | NGA-00033264 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất | III | 11/11/2024 |
| 3 | NGA-00033264 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 11/11/2024 |
| 4 | NGA-00033264 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 11/11/2024 |
| 5 | NGA-00033264 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi |
III | 11/11/2024 |
| 6 | NGA-00033264 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 11/11/2024 |
| 7 | NGA-00033264 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 11/11/2024 |
| 8 | NGA-00033264 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi |
III | 11/11/2024 |
| 9 | NGA-00033264 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 11/11/2024 |
| 10 | NGA-00033264 | Thi công xây dựng công trình | Đường dây và trạm biến áp | III | 11/11/2024 |
| 11 | NGA-00033264 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 11/11/2024 |
| 12 | NGA-00033264 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp, thoát nước |
III | 11/11/2024 |
| 13 | NGA-00033264 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và PTNT Thủy lợi |
III | 11/11/2024 |
| 14 | KHH-00033264 | Thi công xây dựng công trình | dân dụng; nhà công nghiệp; giao thông (cầu; đường) thuộc đường bộ; hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước); Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thuỷ lợi, đê điều) | III | 13/01/2035 |
