Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HUỲNH HOA
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HUỲNH HOA
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00033215
Địa chỉ trụ sở chính: Ấp Ba Cụm, Xã Ngọc Biên, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh |
Tỉnh:
Trà Vinh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Huỳnh Huy | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2100617858
Ngày cấp: 12/01/2017 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | TRV-00033215 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông | III | 14/11/2029 |
| 2 | TRV-00033215 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng và Công nghiệp | III | 14/11/2029 |
| 3 | TRV-00033215 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/11/2029 |
| 4 | TRV-00033215 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 16/10/2034 |
| 5 | TRV-00033215 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III | 16/10/2034 |
| 6 | TRV-00033215 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 16/10/2034 |
| 7 | TRV-00033215 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông | III | 16/10/2034 |
| 8 | TRV-00033215 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) | III | 16/10/2034 |
| 9 | TRV-00033215 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 16/10/2034 |
| 10 | TRV-00033215 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp) | III | 16/10/2034 |
| 11 | TRV-00033215 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 16/10/2034 |
| 12 | TRV-00033215 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 16/10/2034 |
| 13 | TRV-00033215 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật | III | 16/10/2034 |
| 14 | TRV-00033215 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 16/10/2034 |
| 15 | TRV-00033215 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông | III | 16/10/2034 |
| 16 | TRV-00033215 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Lắp đặt thiết bị điện (Đường dây và trạm biến áp) | III | 16/10/2034 |
| 17 | TRV-00033215 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) | III | 16/10/2034 |
| 18 | TRV-00033215 | Thi công xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị điện (Đường dây và trạm biến áp) | III | 16/10/2034 |
| 19 | TRV-00033215 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 16/10/2034 |
| 20 | TRV-00033215 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp | III | 12/11/2034 |
| 21 | TRV-00033215 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông | III | 12/11/2034 |
| 22 | TRV-00033215 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) | III | 12/11/2034 |
