Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tiến Hoàng
Tên tổ chức: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tiến Hoàng
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00032066
Địa chỉ trụ sở chính: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai |
Tỉnh:
Đồng Nai
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Tuyết Mai | Chức vụ: Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 3603481919
Ngày cấp: 02/08/2017 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | DON-00032066 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 24/10/2029 |
| 2 | DON-00032066 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 24/10/2029 |
| 3 | DON-00032066 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 24/10/2029 |
| 4 | DON-00032066 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 24/10/2029 |
| 5 | DON-00032066 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông: đường bộ | III | 24/10/2029 |
| 6 | DON-00032066 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 24/10/2029 |
| 7 | DON-00032066 | Giám sát công tác xây dựng công trình | NN&PTNT: thủy lợi | III | 24/10/2029 |
| 8 | DON-00032066 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 24/10/2029 |
| 9 | DON-00032066 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | NN&PTNT: thủy lợi | III | 24/10/2029 |
| 10 | DON-00032066 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 24/10/2029 |
| 11 | DON-00032066 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 24/10/2029 |
| 12 | HCM-00032066 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) công trình dân dụng | III | 01/02/2031 |
| 13 | HCM-00032066 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu) |
III | 01/02/2031 |
| 14 | HCM-00032066 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 01/02/2031 |
| 15 | HCM-00032066 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 01/02/2031 |
| 16 | HCM-00032066 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp | III | 01/02/2031 |
| 17 | HCM-00032066 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 01/02/2031 |
| 18 | HCM-00032066 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 01/02/2031 |
| 19 | HCM-00032066 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 01/02/2031 |
| 20 | HCM-00032066 | Thi công xây dựng công trình | đường dây và trạm biến áp | III | 01/02/2031 |
| 21 | HCM-00032066 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 01/02/2031 |
| 22 | HCM-00032066 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Giám sát lắp đặt thiết bị cơ - điện; cấp nước - thoát nước công trình dân dụng | III | 01/02/2031 |
| 23 | HCM-00032066 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Giám sát lắp đặt thiết bị cơ - điện; cấp nước - thoát nước công trình công nghiệp | III | 01/02/2031 |
