Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG ĐÔNG HÀ
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG ĐÔNG HÀ
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00030240
Địa chỉ trụ sở chính: Số 69 Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
Tỉnh:
Tiền Giang
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Võ Minh Quân | Chức vụ: Chủ tịch HĐTV kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1201601186
Ngày cấp: 28/02/2019 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | TIG-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng Kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp, thoát nước |
III | 12/09/2029 |
| 2 | TIG-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 12/09/2029 |
| 3 | TIG-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 12/09/2029 |
| 4 | TIG-00030240 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 12/09/2029 |
| 5 | TIG-00030240 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 12/09/2029 |
| 6 | TIG-00030240 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 12/09/2029 |
| 7 | TIG-00030240 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 12/09/2029 |
| 8 | TIG-00030240 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | dân dụng | III | 12/09/2029 |
| 9 | TIG-00030240 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | công nghiệp | III | 12/09/2029 |
| 10 | TIG-00030240 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | hạ tầng kỹ thuật | III | 12/09/2029 |
| 11 | TIG-00030240 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | giao thông | III | 12/09/2029 |
| 12 | TIG-00030240 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 12/09/2029 |
| 13 | TIG-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng (kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) (kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) |
II | 12/09/2029 |
| 14 | TIG-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp (kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) (kiến trúc; kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) |
III | 12/09/2029 |
| 15 | TIG-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) (cấp, thoát nước) |
III | 12/09/2029 |
| 16 | TIG-00030240 | Giám sát công tác xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật | III | 12/09/2029 |
| 17 | HCM-00030240 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 11/10/2033 |
| 18 | HCM-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) |
III | 11/10/2033 |
| 19 | HCM-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng | III | 11/10/2033 |
| 20 | HCM-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình nhà công nghiệp | III | 11/10/2033 |
| 21 | HCM-00030240 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình giao thông (đường bộ) |
III | 11/10/2033 |
| 22 | HCM-00030240 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 11/10/2033 |
| 23 | HCM-00030240 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) |
III | 11/10/2033 |
| 24 | HCM-00030240 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp | III | 11/10/2033 |
| 25 | HCM-00030240 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 11/10/2033 |
| 26 | HCM-00030240 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) |
III | 11/10/2033 |
