Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00029755
Địa chỉ trụ sở chính: Số 34 đường Cựu Viên, Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng |
Tỉnh:
Hải Phòng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đình Thống | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0201121420
Ngày cấp: 14/10/2010 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00029755 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | III | 19/07/2029 |
| 2 | HAP-00029755 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập quy hoạch xây dựng | III | 19/07/2029 |
| 3 | HAP-00029755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. | III | 19/07/2029 |
| 4 | HAP-00029755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng | III | 19/07/2029 |
| 5 | HAP-00029755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình công nghiệp nhẹ |
III | 19/07/2029 |
| 6 | HAP-00029755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình | III | 19/07/2029 |
| 7 | HAP-00029755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình | III | 19/07/2029 |
| 8 | HAP-00029755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường bộ | III | 19/07/2029 |
| 9 | HAP-00029755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 19/07/2029 |
| 10 | HAP-00029755 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 19/07/2029 |
| 11 | HAP-00029755 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 19/07/2029 |
| 12 | HAP-00029755 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | III | 19/07/2029 |
| 13 | HAP-00029755 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 19/07/2029 |
| 14 | HAP-00029755 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. | III | 19/07/2029 |
| 15 | HAP-00029755 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp | III | 19/07/2029 |
| 16 | HAP-00029755 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ | III | 19/07/2029 |
| 17 | HAP-00029755 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 19/07/2029 |
| 18 | HAP-00029755 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình dân dụng | III | 19/07/2029 |
| 19 | HAP-00029755 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình công nghiệp | III | 19/07/2029 |
| 20 | HAP-00029755 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình đường bộ | III | 19/07/2029 |
| 21 | HAP-00029755 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 19/07/2029 |
| 22 | HAP-00029755 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: thủy lợi, đê điều. | III | 07/10/2034 |
| 23 | HAP-00029755 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: thủy lợi, đê điều. | III | 07/10/2034 |
| 24 | HAP-00029755 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình: thủy lợi, đê điều. | III | 07/10/2034 |
| 25 | HAP-00029755 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát thi công công tác xây dựng công trình: thủy lợi, đê điều. | III | 07/10/2034 |
