Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên tổ chức: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00028631
Địa chỉ trụ sở chính: Tiểu Khu Bình Long, Thị Trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam |
Tỉnh:
Hà Nam
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Long | Chức vụ: Chủ tịch kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0700791861
Ngày cấp: 16/06/2017 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HNA-00028631 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 06/08/2029 |
| 2 | HNA-00028631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/08/2030 |
| 3 | HNA-00028631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 17/08/2030 |
| 4 | HNA-00028631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
III | 17/08/2030 |
| 5 | HNA-00028631 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/08/2030 |
| 6 | HNA-00028631 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 17/08/2030 |
| 7 | HNA-00028631 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
III | 17/08/2030 |
| 8 | HNA-00028631 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp, thoát nước |
III | 17/08/2030 |
| 9 | HNA-00028631 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/08/2030 |
| 10 | HNA-00028631 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 17/08/2030 |
| 11 | HNA-00028631 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
III | 17/08/2030 |
| 12 | HNA-00028631 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp, thoát nước |
III | 17/08/2030 |
| 13 | HAP-00028631 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình. | III | 03/02/2031 |
| 14 | HAP-00028631 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 03/02/2031 |
| 15 | HAP-00028631 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng; giao thông; hạ tầng kỹ thuật. | III | 03/02/2031 |
| 16 | HAP-00028631 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. | III | 03/02/2031 |
