Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG ANH
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG ANH
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00028366
Địa chỉ trụ sở chính: Số 42 Đường Vũ Hồng Phô, Khu 12, xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Dương Minh Thuận | Chức vụ: Chủ tịch hội đồng thành viên kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0309715606
Ngày cấp: 08/01/2010 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00028366 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện - cơ điện; cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
II | 05/08/2029 |
| 2 | HCM-00028366 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 05/08/2029 |
| 3 | HCM-00028366 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 05/08/2029 |
| 4 | BDG-00028366 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 03/08/2030 |
| 5 | BDG-00028366 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 03/08/2030 |
| 6 | BDG-00028366 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 03/08/2030 |
| 7 | BDG-00028366 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 11/12/2030 |
| 8 | BDG-00028366 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 11/12/2030 |
| 9 | BDG-00028366 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 11/12/2030 |
| 10 | BDG-00028366 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 11/12/2030 |
| 11 | BDG-00028366 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu |
III | 11/12/2030 |
| 12 | BDG-00028366 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 08/03/2031 | |
| 13 | BDG-00028366 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, Đường bộ |
III | 08/03/2031 |
| 14 | BDG-00028366 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 08/03/2031 |
| 15 | BDG-00028366 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thủy lợi |
II | 08/03/2031 |
| 16 | BXD-00028366 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ) | I | 31/03/2031 |
| 17 | HCM-00028366 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) |
II | 27/12/2031 |
| 18 | HCM-00028366 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) |
II | 27/12/2031 |
| 19 | HCM-00028366 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Dân dụng | III | 15/11/2033 |
| 20 | HCM-00028366 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Nhà công nghiệp | III | 15/11/2033 |
| 21 | HCM-00028366 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 15/11/2033 |
| 22 | HCM-00028366 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | công nghiệp năng lượng | III | 15/11/2033 |
| 23 | HCM-00028366 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | công nghiệp dầu khí | III | 15/11/2033 |
| 24 | HCM-00028366 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng | III | 15/11/2033 |
| 25 | HCM-00028366 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp: | III | 15/11/2033 |
| 26 | HCM-00028366 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa - hàng hải) |
III | 22/07/2034 |
| 27 | HCM-00028366 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng, nhà công nghiệp | III | 22/07/2034 |
| 28 | HCM-00028366 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ; cầu; đường thủy nội địa) |
III | 22/07/2034 |
| 29 | HCM-00028366 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 22/07/2034 |
| 30 | HCM-00028366 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật | III | 22/07/2034 |
