Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH D.P VIỆT NAM
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH D.P VIỆT NAM
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00028315
Địa chỉ trụ sở chính: Ngõ 306, đường Lũng Đông, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Tỉnh:
Hải Phòng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Vũ Thị Nguyên | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0201962818
Ngày cấp: 06/05/2019 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00028315 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng | II | 31/07/2029 |
| 2 | HAP-00028315 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp nhẹ |
II | 31/07/2029 |
| 3 | HAP-00028315 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 31/07/2029 |
| 4 | HAP-00028315 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ |
III | 31/07/2029 |
| 5 | HAP-00028315 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 31/07/2029 |
| 6 | HAP-00028315 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình dân dụng | II | 31/07/2029 |
| 7 | HAP-00028315 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình công nghiệp nhẹ |
III | 31/07/2029 |
| 8 | HAP-00028315 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 31/07/2029 |
| 9 | HAP-00028315 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ |
III | 31/07/2029 |
| 10 | HAP-00028315 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 31/07/2029 |
| 11 | HAP-00028315 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp. | III | 09/10/2030 |
| 12 | HAP-00028315 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp; giao thông. | III | 09/10/2030 |
| 13 | HAP-00028315 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp. | II | 09/10/2030 |
| 14 | HAP-00028315 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý chất thải rắn). | III | 09/10/2030 |
| 15 | HAP-00028315 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý chất thải rắn). | III | 09/10/2030 |
| 16 | HAP-00028315 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình công nghiệp. | III | 09/10/2030 |
| 17 | BXD-00028315 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nhà Công nghiệp | I | 13/06/2034 |
