Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TASCON VIỆT NAM
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TASCON VIỆT NAM
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00027773
Địa chỉ trụ sở chính: Số 95 Vân Đồn, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam |
Tỉnh:
Hải Phòng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Mai Văn Sang | Chức vụ: Tổng giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0107550912
Ngày cấp: 31/08/2016 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAP-00027773 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất xây dựng. | II | 19/07/2029 |
| 2 | HAP-00027773 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. | II | 19/07/2029 |
| 3 | HAP-00027773 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng | II | 19/07/2029 |
| 4 | HAP-00027773 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình | II | 19/07/2029 |
| 5 | HAP-00027773 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình | II | 19/07/2029 |
| 6 | HAP-00027773 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường bộ. | III | 19/07/2029 |
| 7 | HAP-00027773 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. | II | 19/07/2029 |
| 8 | HAP-00027773 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ |
III | 19/07/2029 |
| 9 | HAP-00027773 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 19/07/2029 |
| 10 | HAP-00027773 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn |
III | 19/07/2029 |
| 11 | HAN-00027773 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 29/06/2031 |
| 12 | HAN-00027773 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 29/06/2031 |
| 13 | HAN-00027773 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp, thoát nước |
II | 29/06/2031 |
| 14 | HAN-00027773 | Giám sát thi công xây dựng công trình | LĐTB vào công trình | III | 29/06/2031 |
| 15 | HAN-00027773 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 29/06/2031 |
| 16 | HAN-00027773 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Đường dây & TBA | III | 29/06/2031 |
| 17 | HAN-00027773 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 06/02/2034 |
| 18 | HAN-00027773 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ |
III | 06/02/2034 |
| 19 | HAN-00027773 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 06/02/2034 | |
| 20 | HAN-00027773 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu |
III | 06/02/2034 |
| 21 | HAN-00027773 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 06/02/2034 |
| 22 | HAN-00027773 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 06/02/2034 |
