Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH UCE
Tên tổ chức: Công ty TNHH UCE
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00026798
Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Trung Đạo, xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
Tỉnh:
Cao Bằng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Tuấn Anh | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0900994611
Ngày cấp: 06/07/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | CAB-00026798 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Dân dụng và công nghiệp |
III | 27/06/2024 |
| 2 | CAB-00026798 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ |
III | 27/06/2024 |
| 3 | CAB-00026798 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạ tầng kỹ thuật |
III | 27/06/2024 |
| 4 | CAB-00026798 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Dân dụng và công nghiệp |
III | 27/06/2024 |
| 5 | CAB-00026798 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ |
III | 27/06/2024 |
| 6 | CAB-00026798 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
III | 27/06/2024 |
| 7 | CAB-00026798 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạ tầng kỹ thuật |
III | 27/06/2024 |
| 8 | CAB-00026798 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Dân dụng và công nghiệp |
III | 27/06/2024 |
| 9 | CAB-00026798 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ |
III | 27/06/2024 |
| 10 | CAB-00026798 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
III | 27/06/2024 |
| 11 | CAB-00026798 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạ tầng kỹ thuật |
III | 27/06/2024 |
| 12 | HAN-00026798 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 09/11/2031 |
| 13 | HAN-00026798 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 09/11/2031 |
| 14 | HAN-00026798 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | II | 09/11/2031 |
| 15 | HAN-00026798 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa chất | III | 09/11/2031 |
| 16 | HAN-00026798 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN & PTNT | III | 09/11/2031 |
| 17 | HAN-00026798 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 06/04/2032 | |
| 18 | HAN-00026798 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 06/04/2032 |
| 19 | HAN-00026798 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông Đường bộ |
III | 06/04/2032 |
| 20 | HAN-00026798 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 06/04/2032 |
| 21 | HAN-00026798 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa hình | III | 06/04/2032 |
| 22 | HAN-00026798 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông Đường bộ |
II | 09/05/2032 |
| 23 | HAN-00026798 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | II | 09/05/2032 |
| 24 | HCM-00026798 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng: Hạng III; | III | 24/07/2034 |
| 25 | HCM-00026798 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kết cấu; cơ - điện; cấp - thoát nước) công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) | III | 24/07/2034 |
| 26 | HCM-00026798 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) |
III | 24/07/2034 |
| 27 | HCM-00026798 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu) |
III | 24/07/2034 |
| 28 | HCM-00026798 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 24/07/2034 |
| 29 | HCM-00026798 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 24/07/2034 |
