Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHOA CÁT TƯỜNG
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHOA CÁT TƯỜNG
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00026579
Địa chỉ trụ sở chính: Số 172 Khu vực 2, thị trấn Thứ Mười Một, huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang |
Tỉnh:
Kiên Giang
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phan Khoa | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 1702126830
Ngày cấp: 14/05/2018 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | KIG-00026579 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 26/06/2029 |
| 2 | KIG-00026579 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng Kiến trúc, kết cấu, điện, cấp thoát nước |
III | 26/06/2029 |
| 3 | KIG-00026579 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Nhẹ |
III | 26/06/2029 |
| 4 | KIG-00026579 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông cầu, đường bộ |
III | 26/06/2029 |
| 5 | KIG-00026579 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 26/06/2029 |
| 6 | HAN-00026579 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập quy hoạch XD | III | 21/03/2032 |
| 7 | KIG-00026579 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 29/11/2029 |
| 8 | KIG-00026579 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 29/11/2029 |
| 9 | KIG-00026579 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 29/11/2029 |
| 10 | KIG-00026579 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 29/11/2029 |
| 11 | KIG-00026579 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp nhẹ | III | 29/11/2029 |
| 12 | KIG-00026579 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ + Cầu |
III | 29/11/2029 |
| 13 | KIG-00026579 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 29/11/2029 |
| 14 | HCM-00026579 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kết cấu) công trình dân dụng | II | 18/07/2033 |
| 15 | HCM-00026579 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) (đường dây và trạm biến áp) |
III | 18/07/2033 |
| 16 | HCM-00026579 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải) |
III | 18/07/2033 |
| 17 | HCM-00026579 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 18/07/2033 |
| 18 | HCM-00026579 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 18/07/2033 |
| 19 | HCM-00026579 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị (cơ - điện; cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 18/07/2033 |
| 20 | HCM-00026579 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | II | 18/07/2033 |
| 21 | HCM-00026579 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 18/07/2033 |
| 22 | HCM-00026579 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 18/07/2033 |
| 23 | HCM-00026579 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 18/07/2033 |
| 24 | HCM-00026579 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 18/07/2033 |
