Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KHẢO SÁT THIẾT KẾ XÂY DỰNG LÊ GIA
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KHẢO SÁT THIẾT KẾ XÂY DỰNG LÊ GIA
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00026162
Địa chỉ trụ sở chính: Số 80 Đường Tân Mỹ, phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Lê Thanh Sơn | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0315607398
Ngày cấp: 03/04/2019 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00026162 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 14/05/2029 |
| 2 | HCM-00026162 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 14/05/2029 |
| 3 | HCM-00026162 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp - thoát nước) công trình Công nghiệp |
III | 14/05/2029 |
| 4 | HCM-00026162 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình giao thông Giao thông (đường bộ) |
III | 14/05/2029 |
| 5 | HCM-00026162 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình giao thông Giao thông (cầu) |
III | 14/05/2029 |
| 6 | HCM-00026162 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2029 |
| 7 | HCM-00026162 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 14/05/2029 |
| 8 | HCM-00026162 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | III | 14/05/2029 |
| 9 | HCM-00026162 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (đường bộ) |
III | 14/05/2029 |
| 10 | HCM-00026162 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (cầu) |
III | 14/05/2029 |
| 11 | HCM-00026162 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2029 |
| 12 | HCM-00026162 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 14/05/2029 |
| 13 | HCM-00026162 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 14/05/2029 |
| 14 | HCM-00026162 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 14/05/2029 |
| 15 | HCM-00026162 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 14/05/2029 |
| 16 | HCM-00026162 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 14/05/2029 |
| 17 | HCM-00026162 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2029 |
| 18 | HCM-00026162 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 14/05/2029 |
| 19 | HCM-00026162 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 14/05/2029 |
| 20 | HCM-00026162 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 14/05/2029 |
| 21 | HCM-00026162 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 14/05/2029 |
| 22 | HCM-00026162 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 14/05/2029 |
| 23 | HCM-00026162 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2029 |
| 24 | HCM-00026162 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn Thủy lợi |
III | 14/05/2029 |
| 25 | HCM-00026162 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | III | 14/05/2029 |
| 26 | HCM-00026162 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp - thoát nước) công trình dân dụng và công nghiệp | III | 14/05/2029 |
| 27 | HCM-00026162 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) |
III | 14/05/2029 |
| 28 | HCM-00026162 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2029 |
| 29 | HCM-00026162 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật;thủy lợi | III | 14/05/2029 |
| 30 | HCM-00026162 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) |
III | 14/05/2029 |
| 31 | HCM-00026162 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; thủy lợi | III | 14/05/2029 |
| 32 | HCM-00026162 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) |
III | 14/05/2029 |
| 33 | HCM-00026162 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; công nghiệp; hạ tầng kỹ thuật; thủy lợi | III | 14/05/2029 |
| 34 | HCM-00026162 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông | III | 14/05/2029 |
| 35 | HCM-00026162 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | II | 20/06/2034 |
| 36 | HCM-00026162 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kết cấu, điện, cấp - thoát nước) công trình dân dụng | II | 20/06/2034 |
| 37 | HCM-00026162 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 20/06/2034 |
| 38 | HCM-00026162 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | - Thi công lắp đặt thiết bị (cơ - điện; cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 20/06/2034 |
| 39 | HCM-00026162 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 20/06/2034 |
| 40 | HCM-00026162 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện; cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 20/06/2034 |
