Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI PHỐ ĐÔNG SG
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI PHỐ ĐÔNG SG
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00026147
Địa chỉ trụ sở chính: 82/4F Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Võ Quang Hùng | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0311796024
Ngày cấp: 13/11/2017 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp – thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 14/05/2029 |
| 2 | HCM-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp – thoát nước) công trình Công nghiệp |
III | 14/05/2029 |
| 3 | HCM-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) |
III | 14/05/2029 |
| 4 | HCM-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, xây dựng công trình Giao thông (cầu) |
III | 14/05/2029 |
| 5 | HCM-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2029 |
| 6 | HCM-00026147 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 14/05/2029 |
| 7 | HCM-00026147 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 14/05/2029 |
| 8 | HCM-00026147 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 14/05/2029 |
| 9 | HCM-00026147 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 14/05/2029 |
| 10 | HCM-00026147 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 14/05/2029 |
| 11 | HAN-00026147 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 25/11/2029 |
| 12 | HAN-00026147 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 25/11/2029 | |
| 13 | HAN-00026147 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | III | 25/11/2029 | |
| 14 | HAN-00026147 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 25/11/2029 |
| 15 | HAN-00026147 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 25/11/2029 |
| 16 | HAN-00026147 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 25/11/2029 |
| 17 | HAN-00026147 | Giám sát thi công xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 25/11/2029 |
| 18 | HAN-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 25/11/2029 |
| 19 | BAL-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 01/02/2034 |
| 20 | BAL-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp nước, thoát nước |
II | 01/02/2034 |
| 21 | BAL-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 01/02/2034 |
| 22 | BAL-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường thủy nội địa - hàng hải |
III | 01/02/2034 |
| 23 | BAL-00026147 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình Nhà công nghiệp | III | 01/02/2034 |
| 24 | BAL-00026147 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 01/02/2034 |
| 25 | BAL-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 30/01/2034 |
| 26 | BAL-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp nước, thoát nước |
II | 30/01/2034 |
| 27 | BAL-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 30/01/2034 |
| 28 | BAL-00026147 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường thủy nội địa - hàng hải |
III | 30/01/2034 |
| 29 | BAL-00026147 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình Nhà công nghiệp | III | 30/01/2034 |
| 30 | BAL-00026147 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 30/01/2034 |
