Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG NGỌC SƯƠNG
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG NGỌC SƯƠNG
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00026038
Địa chỉ trụ sở chính: Ấp Mỹ Quới, thị Trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Thu Trang | Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 6300249951
Ngày cấp: 09/07/2014 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00026038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 17/04/2019 |
| 2 | HCM-00026038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế kết cấu công trình giao thông (đường bộ) |
III | 17/04/2019 |
| 3 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/04/2019 |
| 4 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 17/04/2019 |
| 5 | HAN-00026038 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 30/06/2030 |
| 6 | HAN-00026038 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 30/06/2030 |
| 7 | HAN-00026038 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 30/06/2030 |
| 8 | HAN-00026038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ | III | 30/06/2030 |
| 9 | HAN-00026038 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ | III | 30/06/2030 |
| 10 | HAN-00026038 | Thi công xây dựng công trình | Lắp đặt thiết bị phòng chống cháy nổ | III | 30/06/2030 |
| 11 | HCM-00026038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp - thoát nước) công trình Dân dụng |
III | 17/04/2029 |
| 12 | HCM-00026038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế kết cấu công trình giao thông (đường bộ) |
III | 17/04/2029 |
| 13 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/04/2029 |
| 14 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 17/04/2029 |
| 15 | HCM-00026038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện, cấp - thoát nước) công trình dân dụng | III | 17/04/2029 |
| 16 | HCM-00026038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế kết cấu công trình giao thông (đường bộ) | III | 17/04/2029 |
| 17 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công xây dựng công trình dân dụng | III | 17/04/2029 |
| 18 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) | III | 17/04/2029 |
| 19 | CAT-00026038 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình: Phục vụ NN&PTNT (Thủy lợi, Đê điều) Thủy lợi, Đê điều |
III | 19/07/2031 |
| 20 | HCM-00026038 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 17/04/2029 |
| 21 | HCM-00026038 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | III | 17/04/2029 |
| 22 | HCM-00026038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2029 |
| 23 | HCM-00026038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi; đê điều) |
III | 17/04/2029 |
| 24 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 17/04/2029 |
| 25 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng | III | 17/04/2029 |
| 26 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/04/2029 |
| 27 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (cầu - hầm) |
III | 17/04/2029 |
| 28 | HCM-00026038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 17/04/2029 |
| 29 | HCM-00026038 | Khảo sát xây dựng | - Khảo sát địa hình | II | 15/12/2033 |
| 30 | HCM-00026038 | Khảo sát xây dựng | - khảo sát địa chất công trình | II | 15/12/2033 |
