Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TĐT
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TĐT
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00025359
Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà M3.3, chung cư PH, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Tỉnh:
Hưng Yên
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Vũ Văn Toản | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0901041996
Ngày cấp: 14/09/2018 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HUY-00025359 | Khảo sát xây dựng | Địa hình Dân dụng |
III | 06/06/2029 |
| 2 | HUY-00025359 | Khảo sát xây dựng | Địa hình Công nghiệp |
III | 06/06/2029 |
| 3 | HUY-00025359 | Khảo sát xây dựng | Địa hình Giao thông (đường bộ) |
III | 06/06/2029 |
| 4 | HUY-00025359 | Khảo sát xây dựng | Địa hình Hạ tầng kỹ thuật |
III | 06/06/2029 |
| 5 | HUY-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 06/06/2029 |
| 6 | HUY-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Trừ phần dây chuyền công nghệ |
III | 06/06/2029 |
| 7 | HUY-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 06/06/2029 |
| 8 | HUY-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 06/06/2029 |
| 9 | HUY-00025359 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 06/06/2029 |
| 10 | HUY-00025359 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Trừ phần dây chuyền công nghệ |
III | 06/06/2029 |
| 11 | HUY-00025359 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 06/06/2029 |
| 12 | HUY-00025359 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 06/06/2029 |
| 13 | HAP-00025359 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình. | II | 15/01/2030 |
| 14 | HAP-00025359 | Lập quy hoạch xây dựng | III | 15/01/2030 | |
| 15 | HAP-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình | II | 15/01/2030 |
| 16 | HAP-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng | II | 15/01/2030 |
| 17 | HAP-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình công nghiệp nhẹ |
II | 15/01/2030 |
| 18 | HAP-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình | II | 15/01/2030 |
| 19 | HAP-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình | II | 15/01/2030 |
| 20 | HAP-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | II | 15/01/2030 |
| 21 | HAP-00025359 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. | III | 15/01/2030 |
| 22 | HAP-00025359 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình: dân dụng; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | II | 15/01/2030 |
