Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Hưng Thịnh
Tên tổ chức: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Hưng Thịnh
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00025001
Địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 02, ngõ 10, đường Phan Đình Giót, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Tỉnh:
Hà Tĩnh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Hà Huy Thanh | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 3001943002
Ngày cấp: 04/11/2015 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAT-00025001 | Khảo sát xây dựng | Địa chất | III | 17/06/2029 |
| 2 | HAT-00025001 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 17/06/2029 |
| 3 | HAT-00025001 | Lập quy hoạch xây dựng | được lập tổng mặt bằng quy hoạch sử dụng đất quy mô nhỏ hơn 5 ha |
III | 17/06/2029 |
| 4 | HAT-00025001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng lập BCKTKT |
III | 17/06/2029 |
| 5 | HAT-00025001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông lập BCKTKT công trình đường bộ, cầu đường bộ |
III | 17/06/2029 |
| 6 | HAT-00025001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT lập BCKTKT và trừ công trình hồ, đập, tràn xã lũ, đê điều |
III | 17/06/2029 |
| 7 | HAT-00025001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật lập BCKTKT và trừ công trình CTN cấp 3, xử lý chất thải, thông tin truyền thông, tuynel kỹ thuật |
III | 17/06/2029 |
| 8 | HAT-00025001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng lập BCKTKT |
III | 17/06/2029 |
| 9 | HAT-00025001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông lập BCKTKT công trình đường bộ, cầu đường bộ |
III | 17/06/2029 |
| 10 | HAT-00025001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | NN&PTNT lập BCKTKT và trừ công trình hồ, đập, tràn xã lũ, đê điều |
III | 17/06/2029 |
| 11 | HAT-00025001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật lập BCKTKT và trừ công trình CTN cấp 3, xử lý chất thải, thông tin truyền thông, tuynel kỹ thuật |
III | 17/06/2029 |
| 12 | HAT-00025001 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng lập BCKTKT |
III | 17/06/2029 |
| 13 | HAT-00025001 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông lập BCKTKT công trình đường bộ, cầu đường bộ |
III | 17/06/2029 |
| 14 | HAT-00025001 | Thi công xây dựng công trình | NN&PTNT lập BCKTKT và trừ công trình hồ, đập, tràn xã lũ, đê điều |
III | 17/06/2029 |
| 15 | HAT-00025001 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật lập BCKTKT và trừ công trình CTN cấp 3, xử lý chất thải, thông tin truyền thông, tuynel kỹ thuật |
III | 17/06/2029 |
| 16 | HAT-00025001 | Khảo sát xây dựng | Địa chất | II | 21/05/2030 |
| 17 | HAT-00025001 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 21/05/2030 |
| 18 | HAT-00025001 | Lập quy hoạch xây dựng | lập quy hoạch dưới 50ha |
III | 21/05/2030 |
| 19 | HAT-00025001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 21/05/2030 |
| 20 | HAT-00025001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ, cầu đường bộ |
II | 21/05/2030 |
| 21 | HAT-00025001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT trừ công trình hồ, đập, tràn xả lũ, đê điều |
III | 21/05/2030 |
| 22 | HAT-00025001 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn, thông tin truyền thông, tuynel kỹ thuật |
II | 21/05/2030 |
| 23 | HAT-00025001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 21/05/2030 |
| 24 | HAT-00025001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ, cầu đường bộ |
III | 21/05/2030 |
| 25 | HAT-00025001 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật trừ công trình xử lý chất thải rắn, thông tin truyền thông, tuynel kỹ thuật |
III | 21/05/2030 |
