Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00024905
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 10, tòa nhà Việt Á, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Vũ Đức Thanh | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0104775788
Ngày cấp: 25/06/2010 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00024905 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp (Năng lượng Thủy điện) | I | 30/05/2029 |
| 2 | BXD-00024905 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp (Năng lượng Nhiệt điện, Thủy điện) | I | 30/05/2029 |
| 3 | HAN-00024905 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 12/05/2030 |
| 4 | HAN-00024905 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Năng lượng | II | 12/05/2030 |
| 5 | HAN-00024905 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 12/05/2030 |
| 6 | HAN-00024905 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | II | 22/07/2030 |
| 7 | HAN-00024905 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật Cấp thoát nước, cây xanh, chiếu sáng công cộng | II | 28/08/2030 |
| 8 | HAN-00024905 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | II | 25/09/2030 |
| 9 | BXD-00024905 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Công nghiệp năng lượng (nhiệt điện) | I | 30/05/2029 |
| 10 | HAN-00024905 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 20/07/2032 |
| 11 | HAN-00024905 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 20/07/2032 |
| 12 | HAN-00024905 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN & PTNT Thủy lợi, đê điều |
III | 20/07/2032 |
| 13 | HAN-00024905 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 20/07/2032 |
| 14 | HAN-00024905 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 20/07/2032 |
| 15 | HAN-00024905 | Giám sát thi công xây dựng công trình | NN & PTNT Thủy lợi, đê điều |
III | 20/07/2032 |
| 16 | HAN-00024905 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp Dầu khí |
II | 03/02/2033 |
| 17 | HAN-00024905 | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình | III | 03/02/2033 | |
| 18 | HAN-00024905 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa hình | III | 03/02/2033 |
| 19 | HAN-00024905 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa chất | III | 03/02/2033 |
| 20 | HAN-00024905 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Dầu khí |
III | 03/02/2033 |
| 21 | HAN-00024905 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp ) Năng lượng (Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều |
III | 03/02/2033 |
| 22 | HAN-00024905 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp Đường dây & TBA |
III | 02/10/2033 |
| 23 | HAN-00024905 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát XD/Địa hình | II | 13/11/2033 |
| 24 | HAN-00024905 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp ) Năng lượng (Điện sinh khối, điện rác, điện khí biogas |
III | 13/11/2033 |
| 25 | HAN-00024905 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
III | 13/11/2033 |
