Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH Một thành viên tư vấn và xây dựng Tín Danh
Tên tổ chức: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn và xây dựng Tín Danh
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00024612
Địa chỉ trụ sở chính: 129 Trương Quang Giao, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
Tỉnh:
Quảng Ngãi
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Phan Quốc Lợi | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 4300792184
Ngày cấp: 01/01/0001 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | QNG-00024612 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 14/05/2029 |
| 2 | QNG-00024612 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ | III | 14/05/2029 |
| 3 | QNG-00024612 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) | III | 14/05/2029 |
| 4 | QNG-00024612 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng và công nghiệp | III | 14/05/2029 |
| 5 | QNG-00024612 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông cầu, đường bộ | III | 14/05/2029 |
| 6 | QNG-00024612 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Thủy lợi | III | 14/05/2029 |
| 7 | QNG-00024612 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) | III | 14/05/2029 |
| 8 | HAP-00024612 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình | III | 13/03/2030 |
| 9 | HAP-00024612 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng | III | 13/03/2030 |
| 10 | HAP-00024612 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình công nghiệp nhẹ |
III | 13/03/2030 |
| 11 | HAP-00024612 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cơ - điện công trình | III | 13/03/2030 |
| 12 | HAP-00024612 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình | III | 13/03/2030 |
| 13 | HAP-00024612 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thủy lợi |
III | 13/03/2030 |
| 14 | HAP-00024612 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình: dân dụng; công nghiệp (nhẹ); thủy lợi; đường bộ; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 13/03/2030 |
| 15 | SOL-00024612 | Thi công xây dựng công trình | Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: Đường dây & TBA | III | 07/12/2031 |
| 16 | SOL-00024612 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 07/12/2031 |
| 17 | SOL-00024612 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 07/12/2031 |
| 18 | SOL-00024612 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: Đường dây & TBA | III | 07/12/2031 |
| 19 | SOL-00024612 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật | III | 07/12/2031 |
| 20 | SOL-00024612 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | III | 07/12/2031 |
| 21 | SOL-00024612 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình | III | 07/12/2031 |
| 22 | SOL-00024612 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 07/12/2031 |
| 23 | SOL-00024612 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | III | 20/01/2032 |
