Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUANG SƠN
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUANG SƠN
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00003903
Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 7, khu 4, phố Hoàng Văn Thụ, phường Hà Lầm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: NINH QUANG AN | Chức vụ: Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 5701484936
Ngày cấp: 09/05/2011 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00003903 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Thủy Lợi | III | 11/09/2022 |
| 2 | BXD-00003903 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | I | 11/09/2022 |
| 3 | BXD-00003903 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật, Thủy lợi | II | 11/09/2022 |
| 4 | BXD-00003903 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp, Giao thông | III | 11/09/2022 |
| 5 | QNI-00003903 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông | II | 29/04/2031 |
| 6 | SOL-00003903 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng | III | 29/05/2032 |
| 7 | SOL-00003903 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp | III | 29/05/2032 |
| 8 | SOL-00003903 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông: Đường bộ; Cầu | III | 29/05/2032 |
| 9 | SOL-00003903 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: cấp nước, thoát nước | III | 29/05/2032 |
| 10 | SOL-00003903 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn: thủy lợi, đê điều | III | 29/05/2032 |
| 11 | SOL-00003903 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 29/05/2032 |
| 12 | SOL-00003903 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 29/05/2032 |
| 13 | SOL-00003903 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn | II | 29/05/2032 |
| 14 | SOL-00003903 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | II | 29/05/2032 |
| 15 | SOL-00003903 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | II | 29/05/2032 |
| 16 | BXD-00003903 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | I | 30/09/2032 |
