Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRƯỜNG SINH
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRƯỜNG SINH
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00002650
Địa chỉ trụ sở chính: guyễn Công Trứ, khu vực 3, Phường I, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
Tỉnh:
Bộ Xây dựng
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Hồ Đức Sinh | Chức vụ: Tổng giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 6300033021
Ngày cấp: 12/03/2007 | Cơ quan cấp: Sở kế hoạch đầu tư Tỉnh Hậu Giang
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | BXD-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế xây dựng công trình Giao thông (đường bộ) | II | 20/07/2022 |
| 2 | BXD-00002650 | Khảo sát xây dựng | I | 20/07/2022 | |
| 3 | BXD-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thủy lợi | I | 20/07/2022 |
| 4 | BXD-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (Cảng hàng hải), Hạ tầng kỹ thuật | II | 20/07/2022 |
| 5 | BXD-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp | III | 20/07/2022 |
| 6 | BXD-00002650 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng, Công nghiệp, Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật, Thủy lợi | III | 20/07/2022 |
| 7 | BXD-00002650 | Khảo sát xây dựng | I | 26/04/2032 | |
| 8 | BXD-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) | I | 26/04/2032 |
| 9 | HCM-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 10/06/2032 |
| 10 | HCM-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | III | 10/06/2032 |
| 11 | HCM-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản | III | 10/06/2032 |
| 12 | HCM-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp dầu khí | III | 10/06/2032 |
| 13 | HCM-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | công nghiệp năng lượng | III | 10/06/2032 |
| 14 | HCM-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước; xử lý chất thải) |
II | 10/06/2032 |
| 15 | HCM-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ; cảng hàng hải) |
II | 10/06/2032 |
| 16 | HCM-00002650 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 10/06/2032 |
| 17 | HCM-00002650 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp | III | 10/06/2032 |
| 18 | HCM-00002650 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 10/06/2032 |
| 19 | HCM-00002650 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ; đường sắt; cầu-hầm; đường thủy nội địa- hàng hải) |
III | 10/06/2032 |
| 20 | HCM-00002650 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 10/06/2032 |
| 21 | HCM-00002650 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng | III | 10/06/2032 |
| 22 | HCM-00002650 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp | III | 10/06/2032 |
| 23 | HCM-00002650 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 10/06/2032 |
| 24 | HCM-00002650 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (đường bộ; đường sắt; cầu - hầm; đường thủy nội địa - hàng hải) |
III | 10/06/2032 |
| 25 | HCM-00002650 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 10/06/2032 |
| 26 | HAN-00002650 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông | III | 15/06/2032 |
| 27 | HAN-00002650 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 15/06/2032 |
| 28 | HAN-00002650 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | NN&PTNT | III | 15/06/2032 |
| 29 | HAN-00002650 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập quy hoạch XD | III | 15/06/2032 |
| 30 | HAN-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Cầu - hầm, đường thủy nội địa |
III | 15/06/2032 |
| 31 | HAN-00002650 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT Đê điều |
III | 15/06/2032 |
