Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG TRUNG TÍN
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG TRUNG TÍN
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00001965
Địa chỉ trụ sở chính: Số 70 Đường 52AP, Khu phố 2, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Hồng Hạnh | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313329321
Ngày cấp: 03/07/2015 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (hầm) |
III | 04/03/2031 |
| 2 | HCM-00001965 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 04/03/2031 |
| 3 | HCM-00001965 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | III | 04/03/2031 |
| 4 | HCM-00001965 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Hạ tầng kỹ thuật | III | 04/03/2031 |
| 5 | HCM-00001965 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (cầu, đường bộ; hầm) |
III | 04/03/2031 |
| 6 | HCM-00001965 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
II | 04/03/2031 |
| 7 | HCM-00001965 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | II | 26/03/2030 |
| 8 | HCM-00001965 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | II | 26/03/2030 |
| 9 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) |
II | 26/03/2030 |
| 10 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
II | 26/03/2030 |
| 11 | HCM-00001965 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 26/03/2030 |
| 12 | HCM-00001965 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 26/03/2030 |
| 13 | HCM-00001965 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 26/03/2030 |
| 14 | HCM-00001965 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ; đường thủy nội địa) |
III | 26/03/2030 |
| 15 | HCM-00001965 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 26/03/2030 |
| 16 | HCM-00001965 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu đường bộ) |
II | 26/03/2030 |
| 17 | HCM-00001965 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 26/03/2030 |
| 18 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
II | 09/09/2030 |
| 19 | HCM-00001965 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình công trình giao thông cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi | III | 22/06/2022 |
| 20 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế kết cấu công trình giao thông cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật thoát nước, thủy lợi | III | 22/06/2022 |
| 21 | HCM-00001965 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông đường bộ | II | 22/06/2022 |
| 22 | HCM-00001965 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông cầu | III | 22/06/2022 |
| 23 | HCM-00001965 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước | III | 22/06/2022 |
| 24 | HCM-00001965 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa chất công trình xây dựng | III | 22/06/2022 |
| 25 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình giao thông đường thủy, cầu đường bộ, đường bộ | III | 22/06/2022 |
| 26 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình thủy lợi | III | 22/06/2022 |
| 27 | HCM-00001965 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông đường thủy |
III | 22/06/2022 |
| 28 | HCM-00001965 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 22/06/2022 |
| 29 | HCM-00001965 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
III | 22/06/2022 |
| 30 | DON-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp (Đường dây &TBA) | III | 13/03/2032 |
| 31 | DON-00001965 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 13/03/2032 |
| 32 | DON-00001965 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 13/03/2032 |
| 33 | DON-00001965 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (Đường bộ, cầu đường bộ) | II | 13/03/2032 |
| 34 | BIP-00001965 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
II | 11/08/2032 |
| 35 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 04/03/2031 |
| 36 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 04/03/2031 |
| 37 | HCM-00001965 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 04/03/2031 |
| 38 | HCM-00001965 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường sắt) |
III | 04/03/2031 |
| 39 | HCM-00001965 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Dân dụng | III | 04/03/2031 |
| 40 | HCM-00001965 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 04/03/2031 |
| 41 | HCM-00001965 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 04/03/2031 |
| 42 | HCM-00001965 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 04/03/2031 |
| 43 | HCM-00001965 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa) |
III | 04/03/2031 |
