Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN PHÚ GIA
Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN PHÚ GIA
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00001038
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 3, Tòa nhà Indochina, Số 4 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Võ Ngọc Ẩn | Chức vụ: Tổng Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0309585548
Ngày cấp: 01/12/2009 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00001038 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 18/08/2030 |
| 2 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật đô thị | III | 18/08/2030 |
| 3 | HCM-00001038 | Thi công xây dựng công trình | '- Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng | III | 18/08/2030 |
| 4 | HCM-00001038 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Công nghiệp năng lượng | III | 18/08/2030 |
| 5 | HCM-00001038 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện, cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 18/08/2030 |
| 6 | HCM-00001038 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp | III | 18/08/2030 |
| 7 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc; kết cấu; điện - cơ điện; cấp - thoát nước) công trình công nghiệp | II | 08/06/2030 |
| 8 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) |
III | 08/06/2030 |
| 9 | HCM-00001038 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 18/08/2030 |
| 10 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật đô thị | III | 18/08/2030 |
| 11 | HCM-00001038 | Thi công xây dựng công trình | '- Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng | III | 18/08/2030 |
| 12 | HCM-00001038 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | công nghiệp năng lượng | III | 18/08/2030 |
| 13 | HCM-00001038 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (cơ - điện, cấp - thoát nước) vào công trình dân dụng | II | 18/08/2030 |
| 14 | HCM-00001038 | Giám sát lắp đặt thiết bị công trình | - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình công nghiệp | III | 18/08/2030 |
| 15 | HCM-00001038 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | '- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 18/08/2030 |
| 16 | HCM-00001038 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | '- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 18/08/2030 |
| 17 | HCM-00001038 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | '- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 18/08/2030 |
| 18 | HCM-00001038 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | '- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 18/08/2030 |
| 19 | HCM-00001038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 18/08/2030 |
| 20 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc kết cấu điện cấp thoát nước) công trình dân dụng | III | 10/05/2022 |
| 21 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ | III | 10/05/2022 |
| 22 | HCM-00001038 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, công nghiệp | II | 10/05/2022 |
| 23 | HCM-00001038 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (cầu, đường bộ) | III | 10/05/2022 |
| 24 | HCM-00001038 | Thi công xây dựng công trình | Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông đường bộ | II | 10/05/2022 |
| 25 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng | III | 05/10/2022 |
| 26 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc ; kết cấu ; điện – cơ điện) công trình Dân dụng | II | 05/10/2022 |
| 27 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc ; kết cấu ; điện – cơ điện) công trình Công nghiệp | III | 05/10/2022 |
| 28 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu công trình giao thông đường bộ | III | 05/10/2022 |
| 29 | HCM-00001038 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng | II | 05/10/2022 |
| 30 | HCM-00001038 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Công nghiệp | II | 05/10/2022 |
| 31 | HCM-00001038 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Giao thông (cầu; đường bộ) |
III | 05/10/2022 |
| 32 | HCM-00001038 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) |
III | 05/10/2022 |
| 33 | HCM-00001038 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 05/10/2022 |
| 34 | HCM-00001038 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
II | 05/10/2022 |
| 35 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng | II | 05/10/2022 |
| 36 | HCM-00001038 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 18/08/2030 |
| 37 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật đô thị | III | 18/08/2030 |
| 38 | HCM-00001038 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 30/03/2030 |
| 39 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 26/07/2032 |
| 40 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 26/07/2032 |
| 41 | HCM-00001038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 26/07/2032 |
| 42 | HCM-00001038 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
II | 26/07/2032 |
| 43 | HCM-00001038 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Dân dụng | II | 26/07/2032 |
| 44 | HCM-00001038 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | Giao thông (đường bộ) |
II | 26/07/2032 |
| 45 | HCM-00001038 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 26/07/2032 |
| 46 | HCM-00001038 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | II | 26/07/2032 |
| 47 | HCM-00001038 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ; cầu) |
III | 26/07/2032 |
| 48 | HCM-00001038 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước) |
II | 28/12/2032 |
| 49 | HCM-00001038 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) |
III | 11/04/2034 |
| 50 | BXD-00001038 | Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng | I | 01/07/2034 |
| 51 | HCM-00001038 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kết cấu; cơ - điện) công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện); (đường dây và trạm biến áp) |
III | 25/07/2034 |
| 52 | HCM-00001038 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 25/07/2034 |
