Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN QUỐC BẢO
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN QUỐC BẢO
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00022099
Địa chỉ trụ sở chính: Số 179, Đường Trần Nhân Tông, Tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Tỉnh:
Kon Tum
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thanh Tùng | Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 6101255816
Ngày cấp: 13/02/2019 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | KOT-00022099 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình, Khảo sát địa chất công trình | III | 20/03/2029 |
| 2 | KOT-00022099 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng và Công nghiệp | III | 20/03/2029 |
| 3 | KOT-00022099 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng và Công nghiệp (kết cấu công trình, kiến trúc công trình; cấp, thoát nước công trình; điện công trình) | III | 20/03/2029 |
| 4 | KOT-00022099 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Dân dụng và Công nghiệp | III | 20/03/2029 |
| 5 | KOT-00022099 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu, đường bộ) | III | 20/03/2029 |
| 6 | KOT-00022099 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập quy hoạch xây dựng | III | 03/05/2029 |
| 7 | KOT-00022099 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (cầu, đường bộ) | III | 03/05/2029 |
| 8 | KOT-00022099 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (cầu, đường bộ) | III | 03/05/2029 |
| 9 | KOT-00022099 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng (kiến trúc công trình; kết cấu công trình; điện công trình; cấp, thoát nước công trình) | II | 20/03/2029 |
| 10 | KOT-00022099 | Giám sát thi công xây dựng công trình | dân dụng | II | 20/03/2029 |
| 11 | KOT-00022099 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) | III | 20/03/2029 |
| 12 | KOT-00022099 | Giám sát thi công xây dựng công trình | hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) | III | 20/03/2029 |
| 13 | KOT-00022099 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 20/03/2029 |
| 14 | KOT-00022099 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng (kiến trúc công trình; kết cấu công trình; điện công trình; cấp, thoát nước công trình) | II | 20/03/2029 |
| 15 | KOT-00022099 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình: Nhà công nghiệp (kiến trúc công trình; kết cấu công trình; điện công trình; cấp, thoát nước công trình); giao thông (cầu, đường bộ); hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) | III | 20/03/2029 |
| 16 | KOT-00022099 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình, Khảo sát địa chất công trình | III | 20/03/2029 |
| 17 | KOT-00022099 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 20/03/2029 |
| 18 | KOT-00022099 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Dân dụng và công nghiệp; giao thông (cầu, đường bộ) | III | 20/03/2029 |
| 19 | KOT-00022099 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình: Nhà công nghiệp; giao thông (cầu, đường bộ); hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) | III | 20/03/2029 |
| 20 | HCM-00022099 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) (đường dây và trạm biến áp) |
III | 07/11/2033 |
| 21 | HCM-00022099 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 07/11/2033 |
| 22 | HCM-00022099 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, thoát nước) |
III | 07/11/2033 |
| 23 | HCM-00022099 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 07/11/2033 |
| 24 | HCM-00022099 | Thi công xây dựng công trình | - Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng | III | 07/11/2033 |
| 25 | HCM-00022099 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 07/11/2033 |
| 26 | HCM-00022099 | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình | công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
III | 07/11/2033 |
