Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG T&B.CONS
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG T&B.CONS
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00021033
Địa chỉ trụ sở chính: Số 1 Đường 63, Phường Bình Trưng Đông, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Thành | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0313672345
Ngày cấp: 03/03/2016 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00021033 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 08/12/2030 |
| 2 | HCM-00021033 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế; thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước; thoát nước; chiếu sáng công cộng; cây xanh; thông tin tuyền thông) |
III | 08/12/2030 |
| 3 | HCM-00021033 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | II | 08/12/2030 |
| 4 | HCM-00021033 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Công nghiệp | III | 08/12/2030 |
| 5 | HCM-00021033 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (cầu) |
III | 08/12/2030 |
| 6 | HCM-00021033 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông (đường bộ) |
III | 08/12/2030 |
| 7 | HCM-00021033 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 08/12/2030 |
| 8 | HCM-00021033 | Thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 08/12/2030 |
| 9 | HCM-00021033 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 08/12/2030 |
| 10 | HCM-00021033 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 08/12/2030 |
| 11 | HCM-00021033 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 08/12/2030 |
| 12 | HCM-00021033 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 08/12/2030 |
| 13 | HCM-00021033 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) |
III | 08/12/2030 |
| 14 | HCM-00021033 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 08/12/2030 |
| 15 | HCM-00021033 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu) |
III | 16/06/2030 |
| 16 | HCM-00021033 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 16/06/2030 |
| 17 | HCM-00021033 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 16/06/2030 |
| 18 | HCM-00021033 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | II | 16/06/2030 |
| 19 | HCM-00021033 | Thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 16/06/2030 |
| 20 | HCM-00021033 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (cầu) |
III | 16/06/2030 |
| 21 | HCM-00021033 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 16/06/2030 |
| 22 | BXD-00021033 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | dân dụng | I | 14/01/2032 |
