Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh
Tên tổ chức: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00019853
Địa chỉ trụ sở chính: Số 277, đường Xuân Thành, phường Tân Thành, thành phố Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Tỉnh:
Ninh Bình
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Dương Đức Tuấn | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 2700361171
Ngày cấp: 24/09/2008 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HAN-00019853 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Dân dụng | III | 20/06/2029 |
| 2 | HAN-00019853 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dần dụng | III | 20/06/2029 |
| 3 | HAN-00019853 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Cầu, Đường bộ | III | 20/06/2029 |
| 4 | HAN-00019853 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 20/06/2029 |
| 5 | HAN-00019853 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 20/06/2029 |
| 6 | HAN-00019853 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | II | 23/09/2029 |
| 7 | NIB-00019853 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | III | 09/01/2029 |
| 8 | NIB-00019853 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 09/01/2029 |
| 9 | NIB-00019853 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông Đường bộ |
III | 09/01/2029 |
| 10 | HAN-00019853 | Giám sát thi công xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 16/12/2029 |
| 11 | HAN-00019853 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | NN&PTNT | III | 16/12/2029 |
| 12 | HAN-00019853 | Khảo sát xây dựng | Địa chất | III | 16/12/2029 |
| 13 | HAN-00019853 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Giao thông Cầu, đường bộ | III | 16/12/2029 |
| 14 | HAN-00019853 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 09/04/2030 |
| 15 | HAP-00019853 | Lập quy hoạch xây dựng | Lập quy hoạch xây dựng. | III | 15/03/2031 |
| 16 | HAP-00019853 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: công nghiệp; thủy lợi; đê điều; hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 15/03/2031 |
| 17 | HAP-00019853 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trừ công trình xử lý chất thải rắn). | III | 15/03/2031 |
| 18 | NIB-00019853 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | II | 09/05/2035 |
| 19 | NIB-00019853 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệp | II | 09/05/2035 |
| 20 | NIB-00019853 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | II | 09/05/2035 |
| 21 | NIB-00019853 | Khảo sát xây dựng | Khảo sát địa hình | II | 09/05/2035 |
