Danh sách tổ chức đã được kiểm duyệt
Trang chủXem thông tin chi tiết CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SÀI GÒN
Tên tổ chức: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SÀI GÒN
Tên viết tắt:
Mã chứng chỉ năng lực HĐXD: 00019702
Địa chỉ trụ sở chính: 323A Lê Quang Định, Phường 5, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tỉnh:
TP.Hồ Chí Minh
Địa chỉ văn phòng đại diện, văn phòng chi nhánh:
Người đại diện theo pháp luật: Trần Lưu Anh Vũ | Chức vụ: Giám đốc
Mã số thuế/ Quyết định thành lập: 0312939677
Ngày cấp: 23/09/2014 | Cơ quan cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
Lĩnh vực hoạt động:
| STT | Số chứng chỉ | Lĩnh vực | Lĩnh vực mở rộng | Hạng | Ngày hết hạn |
| 1 | HCM-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện - cơ điện, cấp - thoát nước) công trình dân dụng | III | 17/12/2028 |
| 2 | HCM-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (kiến trúc, kết cấu, điện - cơ điện, cấp - thoát nước) công trình công nghiệp | III | 17/12/2028 |
| 3 | HCM-00019702 | Thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/12/2028 |
| 4 | HCM-00019702 | Thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 17/12/2028 |
| 5 | HCM-00019702 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Dân dụng | III | 17/12/2028 |
| 6 | HCM-00019702 | Giám sát thi công xây dựng công trình | Công nghiệp | III | 17/12/2028 |
| 7 | HCM-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | II | 25/04/2032 |
| 8 | HCM-00019702 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | II | 25/04/2032 |
| 9 | HCM-00019702 | Khảo sát xây dựng | Địa hình | III | 17/12/2028 |
| 10 | HCM-00019702 | Khảo sát xây dựng | Địa chất công trình | III | 17/12/2028 |
| 11 | HCM-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Hạ tầng kỹ thuật | III | 17/12/2028 |
| 12 | HCM-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông (đường bộ) |
III | 17/12/2028 |
| 13 | HCM-00019702 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng | III | 17/12/2028 |
| 14 | HCM-00019702 | Quản lý dự án đầu tư xây dựng | - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp | III | 17/12/2028 |
| 15 | HCM-00019702 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | III | 17/12/2028 |
| 16 | HCM-00019702 | Giám sát công tác xây dựng công trình | - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) |
III | 17/12/2028 |
| 17 | BXD-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình dân dụng | I | 08/08/2032 |
| 18 | BXD-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình nhà công nghiệp | I | 08/08/2032 |
| 19 | BXD-00019702 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | I | 08/08/2032 |
| 20 | BXD-00019702 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | I | 08/08/2032 |
| 21 | BXD-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Dân dụng | I | 08/08/2032 |
| 22 | BXD-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Nhà công nghiệp | I | 08/08/2032 |
| 23 | BXD-00019702 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng | I | 08/08/2032 |
| 24 | BXD-00019702 | Giám sát công tác xây dựng công trình | Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp | I | 08/08/2032 |
| 25 | BDG-00019702 | Lập thiết kế quy hoạch xây dựng | III | 24/07/2033 | |
| 26 | BDG-00019702 | Thi công xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
III | 24/07/2033 |
| 27 | BDG-00019702 | Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | III | 24/07/2033 | |
| 28 | BDG-00019702 | Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình | Giao thông đường bộ |
II | 17/10/2033 |
| 29 | BDG-00019702 | Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng | dân dụng - công nghiệp | II | 30/11/2033 |
